Jack's Java

4.7★★★★★(299 reviews)

210 N Poplar St, Paris, TN 38242

Paris, Tennessee, Hoa Kỳ

Chỉnh sửa

Thông tin doanh nghiệp

Doanh thu hàng năm ước tính~116,7 N US$
Số nhân viên ước tính~3
Hoạt động từ2016
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh

Liên hệ

Thống kê khu vực (38242)

Dân số19.575
Thu nhập hộ gia đình trung vị45.459 US$
Nguồn: US Census ACS

Về

Jack's Java tọa lạc ở Paris, Tennessee, và được thành lập vào 2016. Tại địa điểm này, Jack's Java thuê khoảng 6 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Quán Cà Phê. Doanh thu hàng năm của Jack's Java khoảng 101,4 N US$.

🍽️
Các lựa chọn ăn uống
Giao hàng, Take-ra, Dịch vụ bàn
🌿
Chỗ ngồi ngoài trời
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Phòng vệ sinh, Chỗ ngồi, Có
📅
Đặt phòng
💰
Giá
$
📖
Menus
Bữa ăn sáng, Cà phê, Tráng miệng, Bữa ăn trưa
🚻
Phòng vệ sinh
ℹ️
Phổ biến với
Khách du lịch
👔
Quy tắc Phục trang
Bình thường
💳
Thẻ tín dụng
Tiền mặt, Kiểm tra, Thẻ ghi nợ, Khám phá, Visa, Có
👥
Tốt Cho Các Nhóm
👶
Tốt Cho Trẻ Em
📶
Wi-Fi
Thể loại: Quán Cà Phê, Nhà hàng.
Mã ISIC: 5610.

Phân tích thị trường

có doanh thu thấp hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Quán Cà Phê).

Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +4.1%

Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)

~81,9 N US$2019
~78,1 N US$2020
~89,9 N US$2021
~96,1 N US$2022
~104,2 N US$2023
~116,7 N US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+7.3%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%

Hồ sơ công ty

Nhân viên (khoảng đã báo cáo)16
Đã quan sát

Bất động sản

Diện tích lô đất1.680 ft²
quậnHenry
Chủ sở hữu thửa đấtROBBINS JAMESON & & ROBBINS CATHY
Trên lô đất nàydùng chung với 3 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính

Bối cảnh danh mục

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịĐánh giá trung vịso với trung vị
Quán Cà Phê tại Tennessee2.653~1,6 T US$~601,6 N US$~430,2 N US$4.4★0.3×
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +4.1%2023: +7.6%2022: +14.8%2021: +22.3%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi384 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Taco Bell, Burger King, Hunt Brothers Pizza (+2,508 địa điểm kể từ năm 2016)

Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)

Ước tính

Khu vực lân cận (1 km)

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịViệc làmChi phí lương ước tínhso với trung vị
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp)287~312,3 Tr US$~1,1 Tr US$~385,7 N US$1.190~95,4 Tr US$0.3×
Dịch vụ lưu trú và ăn22~9,0 Tr US$~410,0 N US$113

Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 234 của 287 doanh nghiệp có ước tính

Ước tính

Điều kiện khu vực (38242)

Dân số19.575 ±732
Thu nhập hộ gia đình trung vị45.459 US$ ±4.229 US$
Giá trị nhà trung vị148.500 US$
Bằng cử nhân trở lên0.2%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS
Chỉnh sửa doanh nghiệp