Địa Chỉ
Thành phố: Herndon
Khu vực: Reston Town Center
Bang: Virginia
Mã bưu chính: 20170
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~7,2 Tr US$
Số nhân viên ước tính~14
Quỹ lương hàng năm (2021)~710,4 N US$
Hoạt động từ2003
Dựa trên dữ liệu bảng lương đã báo cáo
Liên hệ
Managing Member
Information Technology and Services
Thống kê khu vực (20170)
Dân số43.557
Thu nhập hộ gia đình trung vị151.136 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
IT Objects tọa lạc ở Herndon, Virginia, và được thành lập vào 2003. Tại địa điểm này, IT Objects thuê khoảng 30 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Công ty phần mềm. Doanh thu hàng năm của IT Objects khoảng 1,0 Tr US$ – 5,0 Tr US$.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Công ty phần mềm).
Ước tínhXu hướng ngành: 2021, +8.7%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~4,9 Tr US$2019
~5,3 Tr US$2020
~5,9 Tr US$2021
~6,5 Tr US$2022
~6,9 Tr US$2023
~7,2 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+8.2%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±68%
Hồ sơ công ty
Loại hình pháp lýCông ty trách nhiệm hữu hạn (LLC)
Thành lập2003 (VA)
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)16-17
Quy mô cơ sở~1.250 sq ft
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất0.42 mẫu Anh
quậnFairfax
Trên lô đất nàydùng chung với 28 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Hỗ trợ liên bang (SBA)
Khoản vay thiên tai EIDL (2020)150,0 N US$
Khoản vay PPP (2020)203,9 N US$ · Đã báo cáo 15 việc làm · ngụ ý bảng lương hàng năm khoảng ~978,7 N US$ · 206,6 N US$ được xóa nợ
Khoản vay PPP lần hai (2021)148,0 N US$ · Đã báo cáo 13 việc làm · 150,7 N US$ được xóa nợ
Để nhận khoản giải ngân lần hai cần chứng minh doanh thu giảm ≥25% trong một quý của năm 2020.
Đã quan sátNguồn: hồ sơ công khai của US SBA
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty phần mềm tại Virginia | 3.515 | ~28,3 T US$ | ~8,1 Tr US$ | ~1,7 Tr US$ | 5.0★ | 4.3× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2021: +8.7%2020: -1.3%2019: -0.4%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi46 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Phone Fix, Walmart Connection Center, Metro by T-Mobile (+1,563 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 398 | ~1,8 T US$ | ~4,6 Tr US$ | ~815,2 N US$ | 3.854 | ~445,0 Tr US$ | 8.9× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 65 | ~1,0 T US$ | ~15,5 Tr US$ | — | 561 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 332 của 398 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (20170)
Dân số43.557 ±1.734
Thu nhập hộ gia đình trung vị151.136 US$ ±7.833 US$
Giá trị nhà trung vị599.100 US$
Bằng cử nhân trở lên0.6%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS