Ionic Solutions

18376 Woodland Summit Dr, Glencoe, MO 63038

Glencoe, Missouri, Hoa Kỳ

Chỉnh sửa

Thông tin doanh nghiệp

Doanh thu hàng năm ước tính~2,0 Tr US$
Số nhân viên ước tính~4
Quỹ lương hàng năm (2021)~372,6 N US$
Hoạt động từ1997
Dựa trên dữ liệu bảng lương đã báo cáo

Thống kê khu vực (63038)

Dân số7.153
Thu nhập hộ gia đình trung vị173.750 US$
Nguồn: US Census ACS

Về

Ionic Solutions tọa lạc ở Glencoe, Missouri, và được thành lập vào 1997. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Nhà tinh chế kim loại. Doanh thu hàng năm của Ionic Solutions khoảng 500,0 N US$ – 1,0 Tr US$.

Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe
Thể loại: Nhà tinh chế kim loại, Dịch vụ phân phối.
Mã ISIC: 2591, 5310.

Phân tích thị trường

có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành ổn định (Nhà tinh chế kim loại).

Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +1.8%

Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)

~1,8 Tr US$2019
~1,7 Tr US$2020
~1,8 Tr US$2021
~2,0 Tr US$2022
~2,0 Tr US$2023
~2,0 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+2.0%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±51%

Hồ sơ công ty

Loại hình pháp lýTập đoàn
Thành lập1997 (MO)
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)8-17
Đã quan sát

Hỗ trợ liên bang (SBA)

Khoản vay PPP (2020)77,6 N US$ · Đã báo cáo 4 việc làm · ngụ ý bảng lương hàng năm khoảng ~372,6 N US$ · 78,2 N US$ được xóa nợ
Khoản vay PPP lần hai (2021)77,6 N US$ · Đã báo cáo 4 việc làm · 78,1 N US$ được xóa nợ
Để nhận khoản giải ngân lần hai cần chứng minh doanh thu giảm ≥25% trong một quý của năm 2020.
Đã quan sátNguồn: hồ sơ công khai của US SBA

Bối cảnh danh mục

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịĐánh giá trung vịso với trung vị
Nhà tinh chế kim loại tại Missouri184~460,1 Tr US$~5,8 Tr US$~1,7 Tr US$5.0★1.2×

Nhà tinh chế kim loại tại Missouri: số liệu doanh thu từ 80 của 184 doanh nghiệp có ước tính

Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +1.8%2023: +1.8%2022: +8.1%2021: +4.5%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi1 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Resharp (+32 địa điểm kể từ năm 2016)

Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)

Ước tính

Khu vực lân cận (1 km)

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịViệc làmChi phí lương ước tínhso với trung vị
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp)5~3,2 Tr US$~644,9 N US$13~1,2 Tr US$
Sản xuất1~2,0 Tr US$~2,0 Tr US$4
Ước tính

Điều kiện khu vực (63038)

Dân số7.153 ±884
Thu nhập hộ gia đình trung vị173.750 US$ ±28.670 US$
Giá trị nhà trung vị496.100 US$
Bằng cử nhân trở lên0.6%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS
Chỉnh sửa doanh nghiệp