Hearing Program
1-2539 R Miller St, Fort Liberty, NC 28310
Fort Bragg, Bắc Carolina, Hoa Kỳ
Địa Chỉ
Thành phố: Fort Bragg
Khu vực: Normandy Heights
Bang: Bắc Carolina
Mã bưu chính: 28310
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~845,4 N US$
Số nhân viên ước tính~7
Hoạt động từ2021 (ước tính)
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Thống kê khu vực (28310)
Dân số8.830
Nguồn: US Census ACS
Về
Hearing Program tọa lạc ở Fort Bragg, Bắc Carolina. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Phòng khám y tế.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Phòng vệ sinh, Có
🚻
Phòng vệ sinh
Có
Phân tích thị trường
có doanh thu thấp hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Phòng khám y tế).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +6.5%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~619,9 N US$2019
~633,6 N US$2020
~695,2 N US$2021
~741,5 N US$2022
~792,6 N US$2023
~845,4 N US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+6.4%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±59%
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phòng khám y tế tại Bắc Carolina | 8.046 | ~11,5 T US$ | ~1,4 Tr US$ | ~1,0 Tr US$ | 4.5★ | 0.8× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +6.5%2023: +6.7%2022: +6.5%2021: +9.3%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi1,184 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Ue Thao, Ana Buck, Atrium (+27,109 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 65 | ~47,9 Tr US$ | ~736,2 N US$ | ~543,5 N US$ | 402 | ~38,6 Tr US$ | 1.6× |
| Các hoạt động công tác xã hội và sức khỏe con người | 9 | ~13,3 Tr US$ | ~1,5 Tr US$ | — | 68 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 41 của 65 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (28310)
Dân số8.830 ±559
Bằng cử nhân trở lên0.3%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS