Hava Java
3166 E Camelback Rd, Phoenix, AZ 85016
Phoenix, Arizona, Hoa Kỳ
Địa Chỉ
Thành phố: Phoenix
Khu vực: Biltmore Plaza
Bang: Arizona
Mã bưu chính: 85016
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~1,2 Tr US$
Số nhân viên ước tính~8
Quỹ lương hàng năm (2021)~255,4 N US$
Hoạt động từ1992
Dựa trên dữ liệu bảng lương đã báo cáo
Liên hệ
Owner
Religious Institutions
Food Production
Design
Food Production
Accounting
Thống kê khu vực (85016)
Dân số37.025
Thu nhập hộ gia đình trung vị80.315 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Hava Java tọa lạc ở Phoenix, Arizona, và được thành lập vào 1992. Tại địa điểm này, Hava Java thuê khoảng 8 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Quán Cà Phê. Doanh thu hàng năm của Hava Java khoảng < 500,0 N US$.
🚲
Bãi đỗ xe đạp
Có
🍽️
Các lựa chọn ăn uống
Giao hàng, Take-ra, Dịch vụ bàn
🌿
Chỗ ngồi ngoài trời
Có
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Phòng vệ sinh, Chỗ ngồi, Có
📅
Đặt phòng
Có
🅿️
Đậu xe
Bãi Đỗ Xe, Lô riêng, Có
🍷
Đồ uống
Có
💰
Giá
$
📖
Menus
Bữa ăn sáng, Bữa ăn, Cà phê, Tráng miệng, Bữa ăn trưa
🔊
Mức ồn
Trung bình
🚻
Phòng vệ sinh
Có
ℹ️
Phổ biến với
Khách du lịch
🍴
Phục Vụ Ăn Uống
Có
👔
Quy tắc Phục trang
Bình thường
🏳️🌈
Thân thiện với cộng đồng LGBTQ
Có
🐾
Thân thiện với thú cưng
Có
💳
Thẻ tín dụng
American Express, Trả phí cho apple, Thẻ ghi nợ, Khám phá, Thẻ MasterCard, NFC, Visa, Có
👥
Tốt Cho Các Nhóm
Có
👶
Tốt Cho Trẻ Em
Có
📶
Wi-Fi
Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Quán Cà Phê).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +4.1%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~769,7 N US$2019
~718,2 N US$2020
~892,0 N US$2021
~1,0 Tr US$2022
~1,1 Tr US$2023
~1,2 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+8.5%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Hồ sơ công ty
Thành lập1992 (AZ)
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)8-17
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất7.93 mẫu Anh
Quy hoạch phân vùngCONTACT LOCAL JURISDICTION
quậnMaricopa
Chủ sở hữu thửa đấtSAMUELSON HORNADAY
Trên lô đất nàydùng chung với 163 doanh nghiệp khác
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Hỗ trợ liên bang (SBA)
Khoản tài trợ ứng trước EIDL (2020)10,0 N US$ · Đã báo cáo 10 việc làm
Khoản vay thiên tai EIDL (2020)150,0 N US$
Khoản vay PPP (2020)53,2 N US$ · Đã báo cáo 10 việc làm · ngụ ý bảng lương hàng năm khoảng ~255,4 N US$ · 53,7 N US$ được xóa nợ
Khoản vay PPP lần hai (2021)74,5 N US$ · Đã báo cáo 10 việc làm · 75,2 N US$ được xóa nợ
Để nhận khoản giải ngân lần hai cần chứng minh doanh thu giảm ≥25% trong một quý của năm 2020.
Đã quan sátNguồn: hồ sơ công khai của US SBA
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quán Cà Phê tại Arizona | 3.284 | ~2,3 T US$ | ~693,8 N US$ | ~531,8 N US$ | 4.2★ | 2.2× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +4.1%2023: +7.6%2022: +14.8%2021: +22.3%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi512 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Starbucks, Burger King, Jack in the Box (+2,965 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 807 | ~1,4 T US$ | ~1,8 Tr US$ | ~785,0 N US$ | 4.161 | ~470,1 Tr US$ | 1.5× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 59 | ~182,9 Tr US$ | ~3,1 Tr US$ | — | 255 | — | — |
| Dịch vụ lưu trú và ăn | 30 | ~51,0 Tr US$ | ~1,7 Tr US$ | — | 429 | — | — |
| Sản xuất | 1 | — | — | — | 5 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 596 của 807 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (85016)
Dân số37.025 ±2.156
Thu nhập hộ gia đình trung vị80.315 US$ ±4.504 US$
Giá trị nhà trung vị459.300 US$
Bằng cử nhân trở lên0.5%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS