Frontline Data Solutions - EHS Software Solutions
101 Parklane Boulevard #204, Sugar Land, TX 77478
Sugar Land, Texas, Hoa Kỳ
Địa Chỉ
Thành phố: Sugar Land
Khu vực: Sugar Creek Center
Bang: Texas
Mã bưu chính: 77478
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~5,2 Tr US$
Số nhân viên ước tính~13
Chi phí lương ước tính~1,2 Tr US$
Hoạt động từ1999
Dựa trên dữ liệu bảng lương đã báo cáo
Liên hệ
CEO
Computer Software
Computer Software
Computer Software
Computer Software
Thống kê khu vực (77478)
Dân số23.105
Thu nhập hộ gia đình trung vị110.032 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Frontline Data Solutions - EHS Software Solutions tọa lạc ở Sugar Land, Texas, và được thành lập vào 1999. Tại địa điểm này, Frontline Data Solutions - EHS Software Solutions thuê khoảng 10 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Công ty phần mềm. Doanh thu hàng năm của Frontline Data Solutions - EHS Software Solutions khoảng 1 Tr – 5 Tr.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Công ty phần mềm).
Ước tínhXu hướng ngành: 2021, +8.7%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~2,8 Tr US$2019
~3,2 Tr US$2020
~4,2 Tr US$2021
~4,7 Tr US$2022
~4,9 Tr US$2023
~5,2 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ mức trung bình theo ngành của khu vực+13.6%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±68%
Hồ sơ công ty
Thành lập1999 (TX)
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)8
Quy mô cơ sở~1.600 sq ft
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất1.85 mẫu Anh
quậnFort_bend
Chủ sở hữu thửa đấtDental Economics Holdings Inc
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Hỗ trợ liên bang (SBA)
Khoản tài trợ ứng trước EIDL (2020)8,0 N US$ · Đã báo cáo 8 việc làm
Đã quan sátNguồn: hồ sơ công khai của US SBA
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty phần mềm tại Texas | 9.730 | ~49,4 T US$ | ~5,1 Tr US$ | ~1,6 Tr US$ | 5.0★ | 3.2× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2021: +8.7%2020: -1.3%2019: -0.4%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi90 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là T-Mobile, At&t, Connection Center (+6,399 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 1.078 | ~2,2 T US$ | ~2,1 Tr US$ | ~878,7 N US$ | 5.843 | ~672,3 Tr US$ | 5.9× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 132 | ~470,8 Tr US$ | ~3,6 Tr US$ | — | 714 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 887 của 1.078 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (77478)
Dân số23.105 ±1.400
Thu nhập hộ gia đình trung vị110.032 US$ ±11.283 US$
Giá trị nhà trung vị368.300 US$
Bằng cử nhân trở lên0.6%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS