Draft Cap
279 Cambridge Tpke, Lincoln, MA 01773
Lincoln, Massachusetts, Hoa Kỳ
Địa Chỉ
Thành phố: Lincoln
Khu vực: Woodhaven
Bang: Massachusetts
Mã bưu chính: 01773
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~791,9 N US$
Số nhân viên ước tính~3
Chi phí lương ước tính~238,9 N US$
Ước tính dựa trên tín hiệu trung bình
Thống kê khu vực (01773)
Dân số5.216
Thu nhập hộ gia đình trung vị185.288 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Draft Cap tọa lạc ở Lincoln, Massachusetts. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Nhà thầu thi công phần cách ly.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe
Phân tích thị trường
có doanh thu thấp hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Nhà thầu thi công phần cách ly).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +8.7%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~594,1 N US$2019
~584,3 N US$2020
~677,6 N US$2021
~707,6 N US$2022
~755,5 N US$2023
~791,9 N US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+5.9%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Bất động sản
Diện tích lô đất14 mẫu Anh
Mục đích sử dụng đất101
Quy hoạch phân vùngR1
quậnMiddlesex
Chủ sở hữu thửa đấtPANETTA TR PAUL
Giá trị được thẩm định1,0 Tr US$ (đất 709,4 N US$)
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà thầu thi công phần cách ly tại Massachusetts | 380 | ~880,1 Tr US$ | ~2,3 Tr US$ | ~1,1 Tr US$ | 4.9★ | 0.7× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +8.7%2023: +8.9%2022: +8.8%2021: +7.5%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 5 | ~3,4 Tr US$ | ~680,1 N US$ | — | 11 | ~1,6 Tr US$ | — |
| Xây dựng | 1 | ~1,8 Tr US$ | ~1,8 Tr US$ | — | 3 | — | — |
Ước tính
Điều kiện khu vực (01773)
Dân số5.216 ±498
Thu nhập hộ gia đình trung vị185.288 US$ ±33.222 US$
Giá trị nhà trung vị1.171.300 US$
Bằng cử nhân trở lên0.9%
Tỷ lệ thất nghiệp0.0%
Nguồn: US Census ACS