Codeup

4.5★★★★★(97 reviews)

600 Navarro Street

San Antonio, Texas, Hoa Kỳ

Chỉnh sửa

Thông tin doanh nghiệp

Doanh thu hàng năm ước tính~3,0 Tr US$
Số nhân viên ước tính~31
Chi phí lương ước tính~1,9 Tr US$
Hoạt động từ2013
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh

Liên hệ

Chief Executive Officer

Other Company Personnel

Information Technology and Services

Information Technology and Services

Information Technology and Services

Thống kê khu vực (78205)

Dân số1.741
Thu nhập hộ gia đình trung vị36.746 US$
Nguồn: US Census ACS

Về

Codeup tọa lạc ở San Antonio, Texas, và được thành lập vào 2013. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Trung tâm học hành. Doanh thu hàng năm của Codeup khoảng 267,9 N US$.

Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Thể loại: Trung tâm học hành.
Mã ISIC: 8549.

Phân tích thị trường

có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Trung tâm học hành).

Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +7.6%

Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)

~1,8 Tr US$2019
~1,8 Tr US$2020
~2,2 Tr US$2021
~2,5 Tr US$2022
~2,5 Tr US$2023
~3,0 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+10.5%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%

Hồ sơ công ty

Nhân viên (khoảng đã báo cáo)15-17
Đã quan sát

Bất động sản

Diện tích lô đất4.84 mẫu Anh
quậnBexar
Chủ sở hữu thửa đấtNE LOOP 410 LLC
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính

Bối cảnh danh mục

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịĐánh giá trung vịso với trung vị
Trung tâm học hành tại Texas2.630~1,4 T US$~527,1 N US$~360,6 N US$4.7★8.3×
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +7.6%2023: +10.1%2022: +15.2%2021: +14.1%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi148 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Mathnasium, Sylvan Learning Center, Kumon (+1,501 địa điểm kể từ năm 2016)

Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)

Ước tính

Khu vực lân cận (1 km)

Doanh nghiệpTổng doanh thuTrung bìnhTrung vịViệc làmChi phí lương ước tínhso với trung vị
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp)167~265,9 Tr US$~1,6 Tr US$~742,8 N US$1.047~92,6 Tr US$4.0×
Giáo dục4~7,6 Tr US$~1,9 Tr US$49

Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 138 của 167 doanh nghiệp có ước tính

Ước tính

Điều kiện khu vực (78205)

Dân số1.741 ±381
Thu nhập hộ gia đình trung vị36.746 US$ ±21.301 US$
Giá trị nhà trung vị600.400 US$
Bằng cử nhân trở lên0.4%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS
Chỉnh sửa doanh nghiệp