Địa Chỉ
Thành phố: San Antonio
Khu vực: Downtown
Bang: Texas
Mã bưu chính: 78205
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~3,0 Tr US$
Số nhân viên ước tính~31
Chi phí lương ước tính~1,9 Tr US$
Hoạt động từ2013
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Liên hệ
Chief Executive Officer
Information Technology and Services
Thống kê khu vực (78205)
Dân số1.741
Thu nhập hộ gia đình trung vị36.746 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Codeup tọa lạc ở San Antonio, Texas, và được thành lập vào 2013. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Trung tâm học hành. Doanh thu hàng năm của Codeup khoảng 267,9 N US$.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Có
Phân tích thị trường
có doanh thu cao hơn trung vị danh mục trong một ngành đang tăng trưởng (Trung tâm học hành).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +7.6%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~1,8 Tr US$2019
~1,8 Tr US$2020
~2,2 Tr US$2021
~2,5 Tr US$2022
~2,5 Tr US$2023
~3,0 Tr US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức+10.5%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Hồ sơ công ty
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)15-17
Đã quan sát
Bất động sản
Diện tích lô đất4.84 mẫu Anh
quậnBexar
Chủ sở hữu thửa đấtNE LOOP 410 LLC
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung tâm học hành tại Texas | 2.630 | ~1,4 T US$ | ~527,1 N US$ | ~360,6 N US$ | 4.7★ | 8.3× |
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +7.6%2023: +10.1%2022: +15.2%2021: +14.1%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi148 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Mathnasium, Sylvan Learning Center, Kumon (+1,501 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 167 | ~265,9 Tr US$ | ~1,6 Tr US$ | ~742,8 N US$ | 1.047 | ~92,6 Tr US$ | 4.0× |
| Giáo dục | 4 | ~7,6 Tr US$ | ~1,9 Tr US$ | — | 49 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 138 của 167 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (78205)
Dân số1.741 ±381
Thu nhập hộ gia đình trung vị36.746 US$ ±21.301 US$
Giá trị nhà trung vị600.400 US$
Bằng cử nhân trở lên0.4%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS