Auditory Sciences
South water Professional Building, 205 Water St S, Northfield, MN 55057
Northfield, Minnesota, Hoa Kỳ
Địa Chỉ
Thành phố: Northfield
Bang: Minnesota
Mã bưu chính: 55057
Quốc gia: Hoa Kỳ
Thông tin doanh nghiệp
Doanh thu hàng năm ước tính~254,5 N US$
Số nhân viên ước tính~2
Hoạt động từ2009
Ước tính dựa trên tín hiệu mạnh
Liên hệ
Thống kê khu vực (55057)
Dân số25.307
Thu nhập hộ gia đình trung vị90.066 US$
Nguồn: US Census ACS
Về
Auditory Sciences tọa lạc ở Northfield, Minnesota, và được thành lập vào 2009. Tại địa điểm này, Auditory Sciences thuê khoảng 3 người. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành: Dịch vụ phiên âm. Doanh thu hàng năm của Auditory Sciences khoảng < 500,0 N US$.
♿
Dịch vụ cho người khuyết tật ngồi xe lăn
Đậu xe, Có
💰
Giá
$$
Phân tích thị trường
có doanh thu xấp xỉ trung vị danh mục trong một ngành ổn định (Dịch vụ phiên âm).
Ước tínhXu hướng ngành: 2024, +0.5%
Xu hướng doanh thu (mô hình hóa)
~283,4 N US$2019
~279,0 N US$2020
~262,2 N US$2021
~276,0 N US$2022
~263,1 N US$2023
~254,5 N US$2024
Được mô hình hóa từ thống kê ngành chính thức-2.1%/năm kể từ 2019Khoảng tin cậy 80%: ±42%
Hồ sơ công ty
Thành lập2009 (MN)
Nhân viên (khoảng đã báo cáo)9-17
Quy mô cơ sở~14.000 sq ft
Đã quan sát
Bất động sản
quậnRice
Lần bán gần nhất800,0 N US$ (1467158400000)
Đã quan sátHồ sơ thẩm định công / địa chính
Bối cảnh danh mục
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Đánh giá trung vị | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ phiên âm tại Minnesota | 27 | ~8,1 Tr US$ | ~370,2 N US$ | ~257,6 N US$ | 5.0★ | 1.0× |
Dịch vụ phiên âm tại Minnesota: số liệu doanh thu từ 22 của 27 doanh nghiệp có ước tính
Xu hướng doanh thu theo ngành2024: +0.5%2023: -1.4%2022: +5.7%2021: +5.9%Được mô hình hóa từ ước tính cấp doanh nghiệp
Áp lực từ chuỗi8 chuỗi đang mở rộng trong danh mục này, dẫn đầu là Tyler J. Fox, MD, CVS Photo, OfficeMax Print & Copy Services (+2,555 địa điểm kể từ năm 2016)
Quỹ đạo doanh thu so với chuẩn so sánh (chỉ số hóa, 2019 = 100)
Ước tính
Khu vực lân cận (1 km)
| Doanh nghiệp | Tổng doanh thu | Trung bình | Trung vị | Việc làm | Chi phí lương ước tính | so với trung vị | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp) | 634 | ~630,8 Tr US$ | ~994,9 N US$ | ~411,9 N US$ | 2.756 | ~207,8 Tr US$ | 0.6× |
| Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa xe có động cơ và xe máy | 139 | ~267,9 Tr US$ | ~1,9 Tr US$ | — | 561 | — | — |
| Các hoạt động công tác xã hội và sức khỏe con người | 87 | ~51,5 Tr US$ | ~591,4 N US$ | — | 300 | — | — |
| Hoạt động dịch vụ khác | 66 | ~28,0 Tr US$ | ~424,6 N US$ | — | 225 | — | — |
| , Hoạt động khoa học và kỹ thuật chuyên nghiệp | 42 | ~72,6 Tr US$ | ~1,7 Tr US$ | — | 152 | — | — |
| Hoạt động dịch vụ hành chính và hỗ trợ | 10 | ~9,2 Tr US$ | ~923,1 N US$ | — | 33 | — | — |
Khu vực 1 km (tất cả doanh nghiệp): trung vị từ 540 của 634 doanh nghiệp có ước tính
Ước tính
Điều kiện khu vực (55057)
Dân số25.307 ±386
Thu nhập hộ gia đình trung vị90.066 US$ ±6.582 US$
Giá trị nhà trung vị314.800 US$
Bằng cử nhân trở lên0.5%
Tỷ lệ thất nghiệp0.1%
Nguồn: US Census ACS