Danh mục tại Soroti

Sửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNuôi trồngSản xuất nông nghiệpCửa hàng quần áoĐài phát thanhGiáo hội ngũ tuầnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Anh giáoNhà thờ Assemblies of GodNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTôn giáoTrung tâm cộng đồngTrung tâm thông linhVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcCông ty giải tríNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêQuán cà phê InternetAtm củaNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnPhòng khám y tế
Hiển thị 1-50 của 76

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Soroti

Thông tin về Soroti

Khu vực73.2 km²
Dân số97.124
Dân số nam46.914 (48.3%)
Dân số nữ50.210 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+491.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+107.4%
Độ tuổi trung bình15.9 tuổi (Nam: 15, Nữ: 16.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$1.172 (2022)
Mã Vùng45
Các vùng lân cậnAgip, Kengere
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Phi
Vĩ độ & Kinh độ1.71464, 33.61113

Bản đồ Soroti

Bản đồ tương tác

Dân số Soroti

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số16.42731.66746.82384.14997.124113.465129.866
Mật độ dân số224,5 / km²432,7 / km²639,8 / km²1.149,8 / km²1.327,1 / km²1.550,3 / km²1.774,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Soroti từ 2000 đến 2020

Tăng 107.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Soroti+491.2%+206.7%+107.4%
Uganda
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Soroti

Tuổi trung vị: 15.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Soroti15.9 yrs16.8 yrs15 yrs
Uganda15.9 yrs16.8 yrs15 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Soroti

Mật độ dân số: 1.327 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Soroti97.12473,2 km²1.327 / km²
Uganda39,1 million241.384,6 km²162 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Soroti

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Soroti

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Soroti

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.112$1.336$1.601$910$1.080$1.147$1.152$1.172
Tổng GDP$9,5 Tr$13,7 Tr$19,4 Tr$13,4 Tr$19,3 Tr$24,8 Tr$30,1 Tr$32,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Soroti

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Soroti27,733 tn0.29 tn378.9 tons/km²
Uganda8,899,308 tn0.23 tn36.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Soroti
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,733 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)378.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.