Danh mục tại Mbarara
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mbarara
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 150 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 144 |
| Giáo dục | 124 |
| Nhà hàng | 120 |
| Cửa hàng điện tử | 101 |
| Mua sắm | 94 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 92 |
| Nhà thờ | 72 |
| Bệnh viện | 65 |
| Quản lí đoàn thể | 65 |
| Các tổ chức thành viên khác | 54 |
| Quản lí công chúng | 53 |
| Cửa hàng kim loạt | 52 |
Thông tin về Mbarara
| Khu vực | 37.5 km² |
| Dân số | 186.860 |
| Dân số nam | 91.414 (48.9%) |
| Dân số nữ | 95.446 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +337.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +114.9% |
| Độ tuổi trung bình | 15.9 tuổi (Nam: 15, Nữ: 16.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $5.907 (2022) |
| Mã Vùng | 485 |
| Các vùng lân cận | Boma, Biafra, Rwebikona, Medical, Kashanyarazi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -0.60467, 30.64851 |
Bản đồ Mbarara
Bản đồ tương tác
Dân số Mbarara
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 42.761 | 66.928 | 86.945 | 127.529 | 186.860 | 263.392 | 339.125 |
| Mật độ dân số | 1.140,3 / km² | 1.784,7 / km² | 2.318,5 / km² | 3.400,8 / km² | 4.982,9 / km² | 7.023,8 / km² | 9.043,3 / km² |
Thay đổi dân số Mbarara từ 2000 đến 2020
Tăng 114.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mbarara | +337% | +179.2% | +114.9% |
| Uganda | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mbarara
Tuổi trung vị: 15.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mbarara | 15.9 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
| Uganda | 15.9 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
Mật độ dân số của Mbarara
Mật độ dân số: 4.983 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mbarara | 186.860 | 37,5 km² | 4.983 / km² |
| Uganda | 39,1 million | 241.384,6 km² | 162 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mbarara
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mbarara
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mbarara
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mbarara
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mbarara
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.971 | $3.235 | $3.825 | $4.295 | $5.201 | $5.569 | $5.875 | $5.907 |
| Tổng GDP | $89,4 Tr | $181,7 Tr | $261,5 Tr | $347,3 Tr | $464,7 Tr | $534 Tr | $806,1 Tr | $937,1 Tr |
Phát thải CO2 của Mbarara
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mbarara | 58,612 tn | 0.31 tn | 1,563 tons/km² |
| Uganda | 8,899,308 tn | 0.23 tn | 36.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 58,612 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,563 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/6/19 | 4:58 PM | 4.6 | 92.1 km | 10,000 m | 16km SSE of Kasese, Uganda | usgs.gov |
| 11/20/12 | 4:23 PM | 4.8 | 84 km | 16,700 m | Lake Edward region, Uganda | usgs.gov |
| 5/7/88 | 5:05 AM | 4.5 | 73.1 km | 10,000 m | Lake Edward region, Uganda | usgs.gov |
| 6/30/52 | 9:04 PM | 6.5 | 86.1 km | 15,000 m | Lake Edward region, Uganda | usgs.gov |
Mbarara
Mbarara là một thành phố ở Tây Uganda. Đây là trung tâm chính về thành thị, hành chính và thương mại của huyện Mbarara và là nơi đóng trụ sở chính của huyện. Nó cũng là trung tâm đô thị lớn nhất ở Tây Uganda. Mbarara có khoảng cách khoảng 290 km (180 dặm Anh) ..
Trang Wikipedia về Mbarara
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
