Danh mục tại Masaka
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNuôi trồngSản xuất nông nghiệpTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTôn giáoTrung tâm cộng đồngTrung tâm thông linhVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhNhà bán buôn phụ kiện điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng dân dụngCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcCông ty giải tríDịch vụ nhiếp ảnhNghệ sĩNhà thiết kế thời trangNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtRạp Chiếu PhimStudio chụp ảnhThư việnXưởng nghệ thuậtCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetVườn ươm và cung cấp vườnDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnKhoa bệnh việnNhà tư vấn sức khỏePhòng khám y tếTrung tâm y tếTrung tâm y tế cộng đồngCông ty quản lý sự kiệnHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpPhòng thí nghiệmChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởChợCửa hàng máy tínhCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngSân chơiCác cách đặt vé du lịch khácChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà kháchNhà nghỉNhà nghỉ ven đườngTham quanKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Masaka
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 82 | 3.7 |
| Bệnh viện | 35 | 3.9 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 34 | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 31 | 4 |
| Tôn giáo | 30 | 3.6 |
| Nhà thờ | 27 | 3.5 |
| Chỗ ở khác | 25 | 3.7 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 16 | 3.6 |
| Nhà hàng | 14 | 3.7 |
| Các tổ chức thành viên khác | 13 | 3.9 |
| Giáo dục trung học | 11 | 2.9 |
| Mua sắm | 9 | 3.4 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 8 | 5 |
| Công Ty Tín Dụng | 8 | 3.8 |
| Ngân hàng | 7 | 4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 5 | 3.4 |
| Trạm xăng | 5 | 3.9 |
| Câu lạc bộ khiêu vũ và vũ trường | 5 | 3.7 |
Thông tin về Masaka
| Khu vực | 38.2 km² |
| Dân số | 143.193 |
| Dân số nam | 67.551 (47.2%) |
| Dân số nữ | 75.642 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +228.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +64.6% |
| Độ tuổi trung bình | 15.9 tuổi (Nam: 15, Nữ: 16.8) |
| Mã Vùng | 481 |
| Các vùng lân cận | masaka |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -0.33379, 31.73409 |
Bản đồ Masaka
Bản đồ tương tác
Dân số Masaka
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 43.547 | 65.836 | 86.998 | 126.708 | 143.193 |
| Mật độ dân số | 1.140,3 / km² | 1.724 / km² | 2.278,2 / km² | 3.318 / km² | 3.749,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Masaka từ 2000 đến 2015
Tăng 45.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Masaka | +191% | +92.5% | +45.6% |
| Uganda | +261.4% | +125% | +64.6% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Masaka
Tuổi trung vị: 15.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Masaka | 15.9 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
| Uganda | 15.9 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Masaka
Mật độ dân số: 3.750 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Masaka | 143.193 | 38,2 km² | 3.750 / km² |
| Uganda | 39,1 million | 241.384,6 km² | 162 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Masaka
Dân số ước tính từ 1400 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Masaka
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Masaka
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Masaka | 43,673 tn | 0.3 tn | 1,143.6 tons/km² |
| Uganda | 8,899,308 tn | 0.23 tn | 36.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Masaka
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 43,673 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,143.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


