Danh mục tại Kisoro
Trạm xăngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêNgân hàngTrung tâm mua sắmHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiChỗ nghỉĐại lý du lịchGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà điều hành du lịchNhà kháchNhà nghỉTham quan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kisoro
Thông tin về Kisoro
| Khu vực | 9.3 km² |
| Dân số | 22.411 |
| Dân số nam | 10.694 (47.7%) |
| Dân số nữ | 11.717 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +220.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +64.9% |
| Độ tuổi trung bình | 15.9 tuổi (Nam: 15, Nữ: 16.8) |
| Mã Vùng | 486 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -1.28538, 29.68497 |
Bản đồ Kisoro
Bản đồ tương tác
Dân số Kisoro
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.996 | 10.610 | 13.591 | 19.422 | 22.411 | 24.334 | 26.078 |
| Mật độ dân số | 756,3 / km² | 1.147 / km² | 1.469,3 / km² | 2.099,7 / km² | 2.422,8 / km² | 2.630,7 / km² | 2.819,2 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Kisoro từ 2000 đến 2020
Tăng 64.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kisoro | +220.3% | +111.2% | +64.9% |
| Uganda | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kisoro
Tuổi trung vị: 15.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kisoro | 15.9 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
| Uganda | 15.9 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kisoro
Mật độ dân số: 2.423 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kisoro | 22.411 | 9,3 km² | 2.423 / km² |
| Uganda | 39,1 million | 241.384,6 km² | 162 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kisoro
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kisoro
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kisoro
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kisoro | 5,526 tn | 0.25 tn | 597.4 tons/km² |
| Uganda | 8,899,308 tn | 0.23 tn | 36.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kisoro
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,526 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 597.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/5/19 | 9:37 AM | 4.4 | 50.3 km | 10,000 m | 18km W of Ntungamo, Uganda | usgs.gov |
| 10/1/18 | 5:58 AM | 4.4 | 62.7 km | 10,000 m | 42km W of Ntungamo, Uganda | usgs.gov |
| 9/2/18 | 5:52 AM | 3.8 | 84.5 km | 10,000 m | 41km NNW of Ntungamo, Uganda | usgs.gov |
| 6/11/16 | 1:05 AM | 4 | 80.9 km | 10,000 m | 39km NW of Ntungamo, Uganda | usgs.gov |
| 7/9/10 | 6:30 PM | 4.4 | 99.2 km | 10,000 m | Lake Edward region, Congo-Uganda | usgs.gov |
| 1/28/10 | 11:52 PM | 4.9 | 68.9 km | 10,000 m | Lake Edward region, Congo-Uganda | usgs.gov |
| 10/5/08 | 12:32 AM | 4 | 67 km | 10,000 m | Lac Kivu region, Congo-Rwanda-Uganda | usgs.gov |
| 10/5/08 | 12:02 AM | 5.3 | 65.5 km | 4,000 m | Lac Kivu region, Congo-Rwanda-Uganda | usgs.gov |
| 11/27/06 | 5:49 PM | 3.8 | 67.2 km | 10,000 m | Lac Kivu region, Congo-Rwanda-Uganda | usgs.gov |
| 8/25/03 | 2:05 AM | 4.6 | 95.2 km | 10,000 m | Lake Edward region, Congo-Uganda | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


