Danh mục tại Kasese
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kasese
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Các tổ chức thành viên khác | 48 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 43 |
| Giáo dục | 38 |
| Tôn giáo | 38 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 35 |
| Chỗ ở khác | 32 |
| Mua sắm | 22 |
| Quản lí đoàn thể | 20 |
| Trạm xăng | 19 |
| Nhà hàng | 16 |
| Nhà thờ | 14 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 13 |
| Hãng Du Lịch | 11 |
| Quản lí du lịch | 11 |
Thông tin về Kasese
| Khu vực | 126.0 km² |
| Dân số | 121.512 |
| Dân số nam | 57.754 (47.5%) |
| Dân số nữ | 63.758 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +237.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +59.2% |
| Độ tuổi trung bình | 15.9 tuổi (Nam: 15, Nữ: 16.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $1.665 (2022) |
| Mã Vùng | 483 |
| Các vùng lân cận | Nyakasanga Lower |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 0.18333, 30.08333 |
Bản đồ Kasese
Bản đồ tương tác
Dân số Kasese
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 36.039 | 57.581 | 76.337 | 113.919 | 121.512 | 134.703 | 146.058 |
| Mật độ dân số | 286 / km² | 457 / km² | 605,8 / km² | 904,1 / km² | 964,4 / km² | 1.069,1 / km² | 1.159,2 / km² |
Thay đổi dân số Kasese từ 2000 đến 2020
Tăng 59.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kasese | +237.2% | +111% | +59.2% |
| Uganda | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kasese
Tuổi trung vị: 15.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kasese | 15.9 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
| Uganda | 15.9 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
Mật độ dân số của Kasese
Mật độ dân số: 964 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kasese | 121.512 | 126 km² | 964 / km² |
| Uganda | 39,1 million | 241.384,6 km² | 162 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kasese
Dân số ước tính từ 1400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kasese
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kasese
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $623 | $733 | $714 | $867 | $1.546 | $1.490 | $1.657 | $1.665 |
| Tổng GDP | $17,7 Tr | $24,5 Tr | $27,5 Tr | $37,1 Tr | $72,8 Tr | $77,3 Tr | $98,5 Tr | $103 Tr |
Phát thải CO2 của Kasese
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kasese | 31,878 tn | 0.26 tn | 253 tons/km² |
| Uganda | 8,899,308 tn | 0.23 tn | 36.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 31,878 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 253 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/6/19 | 4:58 PM | 4.6 | 16.8 km | 10,000 m | 16km SSE of Kasese, Uganda | usgs.gov |
| 2/12/19 | 5:38 PM | 3.9 | 45.9 km | 10,000 m | 39km SW of Kilembe, Uganda | usgs.gov |
| 12/1/18 | 6:36 PM | 4.3 | 72.3 km | 12,750 m | 27km SE of Butembo, Democratic Republic of the Congo | usgs.gov |
| 9/13/18 | 11:52 PM | 4.5 | 52 km | 10,000 m | 17km SW of Bundibugyo, Uganda | usgs.gov |
| 7/30/17 | 7:02 AM | 5.3 | 55.8 km | 10,000 m | 40km WNW of Rubirizi, Uganda | usgs.gov |
| 4/10/17 | 8:17 AM | 4.5 | 45.7 km | 15,080 m | 35km WNW of Rubirizi, Uganda | usgs.gov |
| 11/25/15 | 9:38 AM | 4.7 | 55.2 km | 10,000 m | 47km WNW of Rubirizi, Uganda | usgs.gov |
| 9/12/15 | 12:32 PM | 4.5 | 52.3 km | 18,360 m | 24km ESE of Beni, Democratic Republic of the Congo | usgs.gov |
| 2/13/15 | 8:35 AM | 4.4 | 66.6 km | 10,000 m | 48km W of Rubirizi, Uganda | usgs.gov |
| 11/20/14 | 11:56 PM | 4.4 | 77.8 km | 10,000 m | 51km SSE of Butembo, Democratic Republic of the Congo | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

