Danh mục tại Iganga
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNuôi trồngCửa hàng quần áoGiáo hội ngũ tuầnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Hồi giáoTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTôn giáoTrại mồ côiTrung tâm thông linhVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửNhà bán buôn phụ kiện điện tửCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm trường họcTrường cấp baTrường đại họcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcTrường tiểu họcNhà thiết kế thời trangCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngTổ chức tài chínhBệnh việnPhòng khám y tếTrung tâm y tếDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tổng hợp
Hiển thị 1-50 của 64
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Iganga
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 144 |
| Nhà thờ | 49 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 38 |
| Các tổ chức thành viên khác | 32 |
| Tôn giáo | 31 |
| Chỗ ở khác | 27 |
| Bệnh viện | 26 |
| Nhà hàng | 20 |
| Mua sắm | 18 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 16 |
| Quản lí công chúng | 15 |
Thông tin về Iganga
| Khu vực | 6.9 km² |
| Dân số | 69.824 |
| Dân số nam | 31.648 (45.3%) |
| Dân số nữ | 38.176 (54.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +353.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +75.8% |
| Độ tuổi trung bình | 16 tuổi (Nam: 15, Nữ: 16.8) |
| Mã Vùng | 43 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 0.60917, 33.46861 |
Bản đồ Iganga
Bản đồ tương tác
Dân số Iganga
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.383 | 28.050 | 39.727 | 67.458 | 69.824 | 78.233 | 86.422 |
| Mật độ dân số | 2.237,5 / km² | 4.080 / km² | 5.778,5 / km² | 9.812,1 / km² | 10.156,2 / km² | 11.379,3 / km² | 12.570,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Iganga từ 2000 đến 2020
Tăng 75.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Iganga | +353.9% | +148.9% | +75.8% |
| Uganda | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Iganga
Tuổi trung vị: 16 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Iganga | 16 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
| Uganda | 15.9 yrs | 16.8 yrs | 15 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Iganga
Mật độ dân số: 10.156 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Iganga | 69.824 | 6,9 km² | 10.156 / km² |
| Uganda | 39,1 million | 241.384,6 km² | 162 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Iganga
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Iganga
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Iganga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Iganga | 22,912 tn | 0.33 tn | 3,332.7 tons/km² |
| Uganda | 8,899,308 tn | 0.23 tn | 36.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Iganga
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,912 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,332.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

