Danh mục tại Ternopil
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ternopil
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 835 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 496 | 16 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 354 | — |
| Nhà thờ | 334 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 332 | — |
| Giáo dục | 310 | — |
| Thẩm mỹ viện | 285 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 285 | — |
| Nhà hàng | 267 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 257 | 18 years |
| Tôn giáo | 252 | — |
| Cửa hàng quần áo | 247 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 244 | — |
Thông tin về Ternopil
| Khu vực | 34.9 km² |
| Dân số | 171.319 |
| Dân số nam | 79.236 (46.3%) |
| Dân số nữ | 92.083 (53.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -7.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.3% |
| Độ tuổi trung bình | 38.7 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 41.4) |
| Mã Vùng | 35, 352 |
| Các vùng lân cận | Дружба, Східний, Промисловий, Сонячний, Поділ |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.55589, 25.60556 |
| Mã Bưu Chính | 46000, 46001, 46002, 46003, 46005, More |
Bản đồ Ternopil
Bản đồ tương tác
Dân số Ternopil
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 184.839 | 207.042 | 186.753 | 171.940 | 171.319 |
| Mật độ dân số | 5.300 / km² | 5.936,7 / km² | 5.354,9 / km² | 4.930,2 / km² | 4.912,4 / km² |
Thay đổi dân số Ternopil từ 2000 đến 2015
Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ternopil | -7% | -17% | -7.9% |
| Ternopil (tỉnh) | -5.9% | -12% | -7.8% |
| Ukraina | -8.6% | -13.1% | -8.3% |
Tuổi trung vị của Ternopil
Tuổi trung vị: 38.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ternopil | 38.7 yrs | 41.4 yrs | 35.9 yrs |
| Ternopil (tỉnh) | 38.7 yrs | 41.4 yrs | 35.8 yrs |
| Ukraina | 39.7 yrs | 43 yrs | 36.5 yrs |
Mật độ dân số của Ternopil
Mật độ dân số: 4.912 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ternopil | 171.319 | 34,9 km² | 4.912 / km² |
| Ternopil (tỉnh) | 1,1 million | 13.820,1 km² | 77,6 / km² |
| Ukraina | 42,3 million | 574.117,9 km² | 73,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ternopil
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ternopil
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ternopil
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ternopil
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ternopil
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ternopil
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ternopil | 793,777 tn | 4.63 tn | 22,760.6 tons/km² |
| Ternopil (tỉnh) | 4,553,830 tn | 4.25 tn | 329.5 tons/km² |
| Ukraina | 197,794,396 tn | 4.67 tn | 344.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 793,777 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,760.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Ternopil
Ternopil (tiếng Ukraina: Тернопіль, chuyển tự Ternopil’, tiếng Ba Lan: Tarnopol, tiếng Đức: Tarnopol tiếng Nga: Тернополь, chuyển tự Ternopol’), là một thành phố nằm trong tỉnh Ternopil của Ukraina. Thành phố Ternopil có diện tích km², dân số theo điều tra vào..
Trang Wikipedia về Ternopil
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


