Danh mục tại Ternopil

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa máy kéoBán buôn nông nghiệpBảo trì máy móc
Hiển thị 1-50 của 863

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ternopil

Thông tin về Ternopil

Khu vực34.9 km²
Dân số171.319
Dân số nam79.236 (46.3%)
Dân số nữ92.083 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-7.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.3%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 41.4)
Mã Vùng35, 352
Các vùng lân cậnДружба, Східний, Промисловий, Сонячний, Поділ
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.55589, 25.60556
Mã Bưu Chính4600046001460024600346005More

Bản đồ Ternopil

Bản đồ tương tác

Dân số Ternopil

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số184.839207.042186.753171.940171.319
Mật độ dân số5.300 / km²5.936,7 / km²5.354,9 / km²4.930,2 / km²4.912,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ternopil từ 2000 đến 2015

Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ternopil-7%-17%-7.9%
Ternopil (tỉnh)-5.9%-12%-7.8%
Ukraina-8.6%-13.1%-8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ternopil

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ternopil38.7 yrs41.4 yrs35.9 yrs
Ternopil (tỉnh)38.7 yrs41.4 yrs35.8 yrs
Ukraina39.7 yrs43 yrs36.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ternopil

Mật độ dân số: 4.912 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ternopil171.31934,9 km²4.912 / km²
Ternopil (tỉnh)1,1 million13.820,1 km²77,6 / km²
Ukraina42,3 million574.117,9 km²73,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ternopil

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ternopil

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ternopil

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ternopil

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ternopil

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ternopil

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ternopil793,777 tn4.63 tn22,760.6 tons/km²
Ternopil (tỉnh)4,553,830 tn4.25 tn329.5 tons/km²
Ukraina197,794,396 tn4.67 tn344.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ternopil
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)793,777 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,760.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Ternopil

Ternopil (tiếng Ukraina: Тернопіль, chuyển tự Ternopil’, tiếng Ba Lan: Tarnopol, tiếng Đức: Tarnopol tiếng Nga: Тернополь, chuyển tự Ternopol’), là một thành phố nằm trong tỉnh Ternopil của Ukraina. Thành phố Ternopil có diện tích km², dân số theo điều tra vào..

Trang Wikipedia về Ternopil
Hình ảnh về Ternopil

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.