Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saky
Thông tin về Saky
| Khu vực | 6.9 km² |
| Dân số | 11.057 |
| Dân số nam | 4.886 (44.2%) |
| Dân số nữ | 6.171 (55.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -52.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -30.0% |
| Độ tuổi trung bình | 40 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 43.5) |
| Mã Vùng | 6563 |
| Các vùng lân cận | Крым, Сакский район |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Matxcơva |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.13424, 33.59996 |
| Mã Bưu Chính | 96500, 96501 |
Bản đồ Saky
Bản đồ tương tác
Dân số Saky
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 23.124 | 19.102 | 15.791 | 11.867 | 11.057 |
| Mật độ dân số | 3.333,2 / km² | 2.753,4 / km² | 2.276,2 / km² | 1.710,6 / km² | 1.593,8 / km² |
Thay đổi dân số Saky từ 2000 đến 2015
Giảm 24.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Saky | -48.7% | -37.9% | -24.8% |
| Bán đảo Krym | +1.6% | -6.7% | -4.1% |
| Ukraina | -8.6% | -13.1% | -8.3% |
Tuổi trung vị của Saky
Tuổi trung vị: 40 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Saky | 40 yrs | 43.5 yrs | 36.3 yrs |
| Bán đảo Krym | 40 yrs | 43.7 yrs | 36.2 yrs |
| Ukraina | 39.7 yrs | 43 yrs | 36.5 yrs |
Mật độ dân số của Saky
Mật độ dân số: 1.594 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Saky | 11.057 | 6,9 km² | 1.594 / km² |
| Bán đảo Krym | 2,3 million | 26.944,4 km² | 83,8 / km² |
| Ukraina | 42,3 million | 574.117,9 km² | 73,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Saky
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Saky
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Saky
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Saky | 62,974 tn | 5.7 tn | 9,077.4 tons/km² |
| Bán đảo Krym | 9,619,626 tn | 4.26 tn | 357 tons/km² |
| Ukraina | 197,794,396 tn | 4.67 tn | 344.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 62,974 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,077.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/19/97 | 1:56 AM | 3.7 | 37 km | 57,900 m | Crimea region, Ukraine | usgs.gov |
| 9/24/92 | 11:42 AM | 3.3 | 87.2 km | 33,000 m | Crimea region, Ukraine | usgs.gov |
| 7/2/90 | 12:35 AM | 4.1 | 96.5 km | 33,000 m | Crimea region, Ukraine | usgs.gov |
| 6/29/90 | 12:10 PM | 3.7 | 57.1 km | 33,000 m | Crimea region, Ukraine | usgs.gov |
| 6/29/90 | 12:07 PM | 3.9 | 94.8 km | 33,000 m | Crimea region, Ukraine | usgs.gov |
| 4/2/88 | 8:13 AM | 4.2 | 68 km | 33,000 m | Black Sea | usgs.gov |
| 7/5/84 | 3:07 AM | 4.2 | 97.9 km | 33,000 m | Crimea region, Ukraine | usgs.gov |
| 5/28/83 | 4:50 PM | 3.3 | 86 km | 33,000 m | Crimea region, Ukraine | usgs.gov |
| 12/23/77 | 7:31 AM | 4.4 | 72.2 km | 10,000 m | Black Sea | usgs.gov |
| 3/18/57 | 11:17 PM | 5.5 | 72.3 km | 15,000 m | Crimea region, Ukraine | usgs.gov |
Saky
Saky (tiếng Ukraina: Саки) là một thành phố của Ukraina. Thành phố này thuộc tỉnh Krym. Thành phố này có diện tích ? km², dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 29.416 người.
Trang Wikipedia về Saky
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


