Danh mục tại Poltava

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôPhụ Tùng XeRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán buôn nông nghiệp
Hiển thị 1-50 của 886

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Poltava

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm778
Quản lí đoàn thể70831 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị405
Giáo dục327
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc310
Nhà hàng297
Sửa chữa xe hơi296
Quán cà phê293
Thẩm mỹ viện262

Thông tin về Poltava

Khu vực77.1 km²
Dân số239.214
Dân số nam109.769 (45.9%)
Dân số nữ129.445 (54.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-16.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.1%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 44.7)
Mã Vùng53, 532
Các vùng lân cậnOktyabrs'kyi district, Kyivs'kyi district, Lenins'kyi district, Microdistrict Polovki, Sady-2
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.59373, 34.54073
Mã Bưu Chính3600036001360023600336004More

Bản đồ Poltava

Bản đồ tương tác

Dân số Poltava

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số287.871295.569272.278240.060239.214
Mật độ dân số3.735,6 / km²3.835,4 / km²3.533,2 / km²3.115,1 / km²3.104,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Poltava từ 2000 đến 2015

Giảm 11.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Poltava-16.6%-18.8%-11.8%
Poltava (tỉnh)-20.4%-20.3%-13%
Ukraina-8.6%-13.1%-8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Poltava

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Poltava41.5 yrs44.7 yrs38.1 yrs
Poltava (tỉnh)41.5 yrs44.7 yrs38.1 yrs
Ukraina39.7 yrs43 yrs36.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Poltava

Mật độ dân số: 3.104 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Poltava239.21477,1 km²3.104 / km²
Poltava (tỉnh)1,4 million28.719,2 km²49,6 / km²
Ukraina42,3 million574.117,9 km²73,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Poltava

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Poltava

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Poltava

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Poltava

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Poltava

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Poltava1,284,819 tn5.37 tn16,672.4 tons/km²
Poltava (tỉnh)6,938,602 tn4.87 tn241.6 tons/km²
Ukraina197,794,396 tn4.67 tn344.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Poltava
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,284,819 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,672.4 tons/km²

Poltava

Poltava (tiếng Ukraina: Полта́ва) là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Poltava của Ukraina. Thành phố Poltava nằm bên sông Vorskla, thành phố có có diện tích km2, dân số theo điều tra vào năm 2001 là 317.998 người. Đây là thành phố lớn thứ 17 tại Ukraina. Tại đây tro..

Trang Wikipedia về Poltava
Hình ảnh về Poltava

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.