Danh mục tại Poltava
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Poltava
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 778 | — |
| Quản lí đoàn thể | 708 | 31 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 405 | — |
| Giáo dục | 327 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 310 | — |
| Nhà hàng | 297 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 296 | — |
| Quán cà phê | 293 | — |
| Thẩm mỹ viện | 262 | — |
Thông tin về Poltava
| Khu vực | 77.1 km² |
| Dân số | 239.214 |
| Dân số nam | 109.769 (45.9%) |
| Dân số nữ | 129.445 (54.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -16.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 44.7) |
| Mã Vùng | 53, 532 |
| Các vùng lân cận | Oktyabrs'kyi district, Kyivs'kyi district, Lenins'kyi district, Microdistrict Polovki, Sady-2 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.59373, 34.54073 |
| Mã Bưu Chính | 36000, 36001, 36002, 36003, 36004, More |
Bản đồ Poltava
Bản đồ tương tác
Dân số Poltava
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 287.871 | 295.569 | 272.278 | 240.060 | 239.214 |
| Mật độ dân số | 3.735,6 / km² | 3.835,4 / km² | 3.533,2 / km² | 3.115,1 / km² | 3.104,2 / km² |
Thay đổi dân số Poltava từ 2000 đến 2015
Giảm 11.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Poltava | -16.6% | -18.8% | -11.8% |
| Poltava (tỉnh) | -20.4% | -20.3% | -13% |
| Ukraina | -8.6% | -13.1% | -8.3% |
Tuổi trung vị của Poltava
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Poltava | 41.5 yrs | 44.7 yrs | 38.1 yrs |
| Poltava (tỉnh) | 41.5 yrs | 44.7 yrs | 38.1 yrs |
| Ukraina | 39.7 yrs | 43 yrs | 36.5 yrs |
Mật độ dân số của Poltava
Mật độ dân số: 3.104 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Poltava | 239.214 | 77,1 km² | 3.104 / km² |
| Poltava (tỉnh) | 1,4 million | 28.719,2 km² | 49,6 / km² |
| Ukraina | 42,3 million | 574.117,9 km² | 73,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Poltava
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Poltava
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Poltava
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Poltava
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Poltava
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Poltava | 1,284,819 tn | 5.37 tn | 16,672.4 tons/km² |
| Poltava (tỉnh) | 6,938,602 tn | 4.87 tn | 241.6 tons/km² |
| Ukraina | 197,794,396 tn | 4.67 tn | 344.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,284,819 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,672.4 tons/km² |
Poltava
Poltava (tiếng Ukraina: Полта́ва) là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Poltava của Ukraina. Thành phố Poltava nằm bên sông Vorskla, thành phố có có diện tích km2, dân số theo điều tra vào năm 2001 là 317.998 người. Đây là thành phố lớn thứ 17 tại Ukraina. Tại đây tro..
Trang Wikipedia về Poltava
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.