Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Merefa

Thông tin về Merefa

Khu vực9.3 km²
Dân số12.597
Dân số nam5.823 (46.2%)
Dân số nữ6.774 (53.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.3%
Độ tuổi trung bình40.5 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 44.1)
Mã Vùng572
Các vùng lân cậnArtemivka, Zoboryanka, Dniprovs'kyi district
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.82302, 36.05069
Mã Bưu Chính624726247362474

Bản đồ Merefa

Bản đồ tương tác

Dân số Merefa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.13411.71010.9269.84712.59710.95310.660
Mật độ dân số1.311,8 / km²1.265,9 / km²1.181,2 / km²1.064,5 / km²1.361,8 / km²1.184,1 / km²1.152,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Merefa từ 2000 đến 2020

Tăng 15.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Merefa+3.8%+7.6%+15.3%
Kharkiv (tỉnh)
Ukraina
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Merefa

Tuổi trung vị: 40.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Merefa40.5 yrs44.1 yrs36.9 yrs
Kharkiv (tỉnh)40.5 yrs44.1 yrs37 yrs
Ukraina39.7 yrs43 yrs36.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Merefa

Mật độ dân số: 1.362 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Merefa12.5979,3 km²1.362 / km²
Kharkiv (tỉnh)2,7 million31.428,6 km²85,6 / km²
Ukraina42,3 million574.117,9 km²73,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Merefa

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Merefa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Merefa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Merefa68,334 tn5.42 tn7,387.5 tons/km²
Kharkiv (tỉnh)13,420,667 tn4.99 tn427 tons/km²
Ukraina197,794,396 tn4.67 tn344.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Merefa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)68,334 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,387.5 tons/km²

Merefa

Merefa (tiếng Ukraina: Мерефа) là một thành phố của Ukraina. Thành phố này thuộc tỉnh Kharkiv. Thành phố này có diện tích ? km², dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 25.018 người.

Trang Wikipedia về Merefa
Hình ảnh về Merefa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.