Danh mục tại Malyn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malyn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 75 | 3.8 |
| Quán cà phê | 16 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | 3.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 14 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 12 | 2.7 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 12 | 3.7 |
| Giáo dục | 11 | 4.3 |
| Nhà hàng | 10 | 4 |
| Nhà thờ | 9 | 3.9 |
| Ngân hàng | 8 | 4.5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 8 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | 3.7 |
| Nhà Thầu Chính | 7 | 4.6 |
| Tôn giáo | 7 | 3.9 |
| Bảo tàng | 7 | 4.7 |
| Atm của | 7 | 3.6 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 6 | 4.1 |
| Bưu điện | 6 | 4.1 |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 6 | — |
| Cửa hàng quần áo | 5 | 3.9 |
| Công viên công cộng | 5 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 5 | 5 |
| Bệnh viện | 5 | 3.1 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 5 | 4 |
Thông tin về Malyn
| Khu vực | 8.8 km² |
| Dân số | 4.192 |
| Dân số nam | 1.946 (46.4%) |
| Dân số nữ | 2.246 (53.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -32.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -27.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.4 tuổi (Nam: 36, Nữ: 42.7) |
| Mã Vùng | 4133 |
| Các vùng lân cận | Мікрорайон Банкнотка |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.77233, 29.23833 |
| Mã Bưu Chính | 11600, 11601, 11602, 11603, 11604, More |
Bản đồ Malyn
Bản đồ tương tác
Dân số Malyn
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.215 | 6.366 | 5.756 | 4.476 | 4.192 |
| Mật độ dân số | 710,3 / km² | 727,5 / km² | 657,8 / km² | 511,5 / km² | 479,1 / km² |
Thay đổi dân số Malyn từ 2000 đến 2015
Giảm 22.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Malyn | -28% | -29.7% | -22.2% |
| Zhytomyr (tỉnh) | -14.4% | -16.9% | -10.9% |
| Ukraina | -8.6% | -13.1% | -8.3% |
Tuổi trung vị của Malyn
Tuổi trung vị: 39.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Malyn | 39.4 yrs | 42.7 yrs | 36 yrs |
| Zhytomyr (tỉnh) | 39.4 yrs | 42.7 yrs | 36 yrs |
| Ukraina | 39.7 yrs | 43 yrs | 36.5 yrs |
Mật độ dân số của Malyn
Mật độ dân số: 479 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Malyn | 4.192 | 8,8 km² | 479 / km² |
| Zhytomyr (tỉnh) | 1,2 million | 29.829,4 km² | 41,6 / km² |
| Ukraina | 42,3 million | 574.117,9 km² | 73,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Malyn
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Malyn
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Malyn
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Malyn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Malyn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Malyn | 20,550 tn | 4.9 tn | 2,348.6 tons/km² |
| Zhytomyr (tỉnh) | 5,618,642 tn | 4.53 tn | 188.4 tons/km² |
| Ukraina | 197,794,396 tn | 4.67 tn | 344.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,550 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,348.6 tons/km² |
Malyn
Malyn (tiếng Ukraina: Малин) là một thành phố của Ukraina. Thành phố này thuộc tỉnh Zhytomyr. Thành phố này có diện tích ? km2, dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 28113 người.
Trang Wikipedia về Malyn
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

