Danh mục tại Chernihiv

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBảo trì máy mócChợ vật liệu xây dựngCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty in lụa ép nhiệtCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóa
Hiển thị 1-50 của 718

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chernihiv

Thông tin về Chernihiv

Khu vực48.7 km²
Dân số246.985
Dân số nam113.573 (46.0%)
Dân số nữ133.412 (54.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.9%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 46.9)
Mã Vùng46, 462, 4622
Các vùng lân cậnDesnyans'kyi district, Novozavods'kyi district, Деснянский, Савчуки, горсада
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.50551, 31.28487
Mã Bưu Chính1400014001140031400514006More

Bản đồ Chernihiv

Bản đồ tương tác

Dân số Chernihiv

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số270.233282.555268.041247.915246.985
Mật độ dân số5.550,4 / km²5.803,4 / km²5.505,3 / km²5.092 / km²5.072,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chernihiv từ 2000 đến 2015

Giảm 7.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chernihiv-8.3%-12.3%-7.5%
Chernihiv (tỉnh)-30.6%-26.4%-16.9%
Ukraina-8.6%-13.1%-8.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chernihiv

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chernihiv42.8 yrs46.9 yrs38.5 yrs
Chernihiv (tỉnh)42.7 yrs46.8 yrs38.4 yrs
Ukraina39.7 yrs43 yrs36.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chernihiv

Mật độ dân số: 5.073 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chernihiv246.98548,7 km²5.073 / km²
Chernihiv (tỉnh)1,1 million31.899,1 km²33,1 / km²
Ukraina42,3 million574.117,9 km²73,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chernihiv

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chernihiv

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chernihiv

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chernihiv

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chernihiv

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chernihiv1,228,096 tn4.97 tn25,224 tons/km²
Chernihiv (tỉnh)4,846,115 tn4.59 tn151.9 tons/km²
Ukraina197,794,396 tn4.67 tn344.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chernihiv
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,228,096 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,224 tons/km²

Chernihiv

Chernihiv hay Chernigov (tiếng Ukraina: Чернігів); (tiếng Nga: Чернигов) là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Chernihiv của Ukraina. Thành phố Chernihiv có diện tích km², dân số theo điều tra vào năm 2001 là 304.994 người. Đây là thành phố lớn thứ 18 tại Ukraina.

Trang Wikipedia về Chernihiv
Hình ảnh về Chernihiv

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.