Danh mục tại Chernihiv
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chernihiv
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 740 | 17 years |
| Quản lí đoàn thể | 564 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 320 | — |
| Cửa hàng quần áo | 316 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 256 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 241 | — |
| Quán cà phê | 239 | — |
| Ngân hàng | 233 | — |
| Bưu điện | 231 | — |
| Thẩm mỹ viện | 230 | — |
| Giáo dục | 211 | — |
| Nhà hàng | 210 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 209 | — |
Thông tin về Chernihiv
| Khu vực | 48.7 km² |
| Dân số | 246.985 |
| Dân số nam | 113.573 (46.0%) |
| Dân số nữ | 133.412 (54.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.8 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 46.9) |
| Mã Vùng | 46, 462, 4622 |
| Các vùng lân cận | Desnyans'kyi district, Novozavods'kyi district, Деснянский, Савчуки, горсада |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.50551, 31.28487 |
| Mã Bưu Chính | 14000, 14001, 14003, 14005, 14006, More |
Bản đồ Chernihiv
Bản đồ tương tác
Dân số Chernihiv
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 270.233 | 282.555 | 268.041 | 247.915 | 246.985 |
| Mật độ dân số | 5.550,4 / km² | 5.803,4 / km² | 5.505,3 / km² | 5.092 / km² | 5.072,9 / km² |
Thay đổi dân số Chernihiv từ 2000 đến 2015
Giảm 7.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chernihiv | -8.3% | -12.3% | -7.5% |
| Chernihiv (tỉnh) | -30.6% | -26.4% | -16.9% |
| Ukraina | -8.6% | -13.1% | -8.3% |
Tuổi trung vị của Chernihiv
Tuổi trung vị: 42.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chernihiv | 42.8 yrs | 46.9 yrs | 38.5 yrs |
| Chernihiv (tỉnh) | 42.7 yrs | 46.8 yrs | 38.4 yrs |
| Ukraina | 39.7 yrs | 43 yrs | 36.5 yrs |
Mật độ dân số của Chernihiv
Mật độ dân số: 5.073 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chernihiv | 246.985 | 48,7 km² | 5.073 / km² |
| Chernihiv (tỉnh) | 1,1 million | 31.899,1 km² | 33,1 / km² |
| Ukraina | 42,3 million | 574.117,9 km² | 73,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chernihiv
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chernihiv
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chernihiv
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chernihiv
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chernihiv
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chernihiv | 1,228,096 tn | 4.97 tn | 25,224 tons/km² |
| Chernihiv (tỉnh) | 4,846,115 tn | 4.59 tn | 151.9 tons/km² |
| Ukraina | 197,794,396 tn | 4.67 tn | 344.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,228,096 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.97 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,224 tons/km² |
Chernihiv
Chernihiv hay Chernigov (tiếng Ukraina: Чернігів); (tiếng Nga: Чернигов) là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Chernihiv của Ukraina. Thành phố Chernihiv có diện tích km², dân số theo điều tra vào năm 2001 là 304.994 người. Đây là thành phố lớn thứ 18 tại Ukraina.
Trang Wikipedia về Chernihiv
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


