Danh mục tại Mwanza
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mwanza
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 234 |
| Mua sắm | 221 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 159 |
| Nhà thờ | 154 |
| Nhà hàng | 143 |
| Bệnh viện | 139 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 130 |
| Chỗ ở khác | 127 |
| Quản lí đoàn thể | 120 |
| Cửa hàng điện tử | 115 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 107 |
| Cửa hàng quần áo | 96 |
Thông tin về Mwanza
| Khu vực | 23.1 km² |
| Dân số | 250.892 |
| Dân số nam | 121.972 (48.6%) |
| Dân số nữ | 128.920 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +710.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +100.1% |
| Độ tuổi trung bình | 19.2 tuổi (Nam: 19.6, Nữ: 19) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $2.795 (2022) |
| Mã Vùng | 28 |
| Các vùng lân cận | Mirongo, Ilemela, Nyamagana, Pasiansi, Kitangiri |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -2.51667, 32.90000 |
Bản đồ Mwanza
Bản đồ tương tác
Dân số Mwanza
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 30.975 | 77.645 | 125.400 | 272.848 | 250.892 | 298.876 | 342.028 |
| Mật độ dân số | 1.339,5 / km² | 3.357,6 / km² | 5.422,7 / km² | 11.798,8 / km² | 10.849,4 / km² | 12.924,4 / km² | 14.790,4 / km² |
Thay đổi dân số Mwanza từ 2000 đến 2020
Tăng 100.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mwanza | +710% | +223.1% | +100.1% |
| Mwanza (vùng) | — | — | — |
| Tanzania | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mwanza
Tuổi trung vị: 19.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mwanza | 19.2 yrs | 19 yrs | 19.6 yrs |
| Mwanza (vùng) | 16.4 yrs | 16.7 yrs | 16 yrs |
| Tanzania | 17.7 yrs | 18.2 yrs | 17.1 yrs |
Mật độ dân số của Mwanza
Mật độ dân số: 10.849 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mwanza | 250.892 | 23,1 km² | 10.849 / km² |
| Mwanza (vùng) | 3,1 million | 11.569,4 km² | 271 / km² |
| Tanzania | 53,2 million | 940.193,6 km² | 56,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mwanza
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mwanza
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mwanza
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mwanza
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mwanza
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mwanza
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $898 | $961 | $1.454 | $1.470 | $1.828 | $2.197 | $2.382 | $2.795 |
| Tổng GDP | $77,3 Tr | $103,5 Tr | $194,1 Tr | $240,5 Tr | $364,8 Tr | $530,5 Tr | $679,6 Tr | $842,8 Tr |
Phát thải CO2 của Mwanza
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mwanza | 82,993 tn | 0.33 tn | 3,588.9 tons/km² |
| Mwanza (vùng) | 831,924 tn | 0.27 tn | 71.9 tons/km² |
| Tanzania | 13,721,720 tn | 0.26 tn | 14.6 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 82,993 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,588.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/25/17 | 9:55 AM | 4.4 | 58.3 km | 10,000 m | 22km WSW of Misasi, Tanzania | usgs.gov |
Mwanza
Mwanza là thành phố ở phía Bắc Tanzania, thủ phủ của vùng Mwanza, là một thành phố cảng bên Hồ Victoria. Thành phố là nơi thực hiện các giao dịch mậu dịch giữa Tanzania với Kenya và Uganda và nó đồng thời cũng là trung tâm hành chính của vùng Tây Bắc. Thành ph..
Trang Wikipedia về Mwanza
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.