Danh mục tại Çorum
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Çorum
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 804 | — |
| Mua sắm | 710 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 632 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 629 | — |
| Cửa hàng quần áo | 369 | — |
| Quản lí đoàn thể | 369 | 26 years |
| Giáo dục | 300 | — |
| Quán cà phê | 284 | — |
| Cửa hàng điện tử | 248 | 24 years |
| Trạm xăng | 244 | — |
| Bất Động Sản | 233 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 221 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 200 | — |
| Thẩm mỹ viện | 193 | — |
Thông tin về Çorum
| Khu vực | 28.5 km² |
| Dân số | 221.260 |
| Dân số nam | 109.861 (49.7%) |
| Dân số nữ | 111.399 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +392.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +58.8% |
| Độ tuổi trung bình | 31.3 tuổi (Nam: 31, Nữ: 31.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $24.309 (2022) |
| Các vùng lân cận | Çepni Mahallesi, Yeniyol Mahallesi, Gülabibey Mahallesi, Ulukavak Mahallesi, Mimar Sinan Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.54889, 34.95333 |
| Mã Bưu Chính | 19030, 19040, 19100, 19200 |
Bản đồ Çorum
Bản đồ tương tác
Dân số Çorum
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 44.906 | 99.923 | 139.316 | 183.620 | 221.260 | 233.090 | 234.206 |
| Mật độ dân số | 1.575,6 / km² | 3.506,1 / km² | 4.888,3 / km² | 6.442,8 / km² | 7.763,5 / km² | 8.178,6 / km² | 8.217,8 / km² |
Thay đổi dân số Çorum từ 2000 đến 2020
Tăng 58.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Çorum | +392.7% | +121.4% | +58.8% |
| Çorum (tỉnh) | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Çorum
Tuổi trung vị: 31.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Çorum | 31.3 yrs | 31.6 yrs | 31 yrs |
| Çorum (tỉnh) | 32.8 yrs | 33.5 yrs | 32.1 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Çorum
Mật độ dân số: 7.764 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Çorum | 221.260 | 28,5 km² | 7.764 / km² |
| Çorum (tỉnh) | 530.821 | 12.602 km² | 42,1 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Çorum
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Çorum
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Çorum
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Çorum
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Çorum
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Çorum
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $14.613 | $16.923 | $17.917 | $20.165 | $17.031 | $21.500 | $21.784 | $24.309 |
| Tổng GDP | $70,5 Tr | $89,6 Tr | $104,5 Tr | $144,5 Tr | $149,6 Tr | $221,6 Tr | $255,3 Tr | $297,3 Tr |
Phát thải CO2 của Çorum
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Çorum | 1,143,102 tn | 5.17 tn | 40,108.8 tons/km² |
| Çorum (tỉnh) | 2,813,093 tn | 5.3 tn | 223.2 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,143,102 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 40,108.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/18/18 | 4:35 AM | 4.1 | 49.8 km | 10,000 m | 14km S of Merzifon, Turkey | usgs.gov |
| 11/2/16 | 11:57 AM | 4.3 | 68.6 km | 10,000 m | 17km NNW of Bayat, Turkey | usgs.gov |
| 7/28/13 | 6:57 PM | 4.2 | 73.2 km | 9,700 m | 16km SW of Kargi, Turkey | usgs.gov |
| 4/2/10 | 7:37 AM | 4.3 | 3.3 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 4/2/08 | 10:14 AM | 4.1 | 15.7 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 4/1/08 | 12:41 AM | 4 | 45.7 km | 2,700 m | central Turkey | usgs.gov |
| 3/31/08 | 3:37 AM | 3.7 | 15.2 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 3/29/08 | 3:27 AM | 3.9 | 15.8 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 3/29/08 | 3:12 AM | 4.4 | 16.6 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 1/14/08 | 2:06 AM | 4.3 | 16.7 km | 7,200 m | central Turkey | usgs.gov |
Çorum
Çorum là một thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) thuộc tỉnh Çorum của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Çorum có diện tích 12.820 km2, dân số thời điểm năm 2009 là 210.822 người. Đây là thành phố lớn thứ 33 tại Thổ Nhĩ Kỳ. Çorum là một thành phố không giáp biển ở phía bắc A..
Trang Wikipedia về Çorum
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


