Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Çağlayancerit

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Trạm xăng14

Thông tin về Çağlayancerit

Khu vực466.9 km²
Dân số32.355
Dân số nam16.432 (50.8%)
Dân số nữ15.923 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+63.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.2%
Độ tuổi trung bình27.5 tuổi (Nam: 27.3, Nữ: 27.8)
Các vùng lân cậnFatih Mahallesi, İstiklal Mahallesi, Akdere Mahallesi, Bozlar Mahallesi, Helete Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ37.74523, 37.28618
Mã Bưu Chính4612046720

Bản đồ Çağlayancerit

Bản đồ tương tác

Dân số Çağlayancerit

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.83530.34832.30230.78332.355
Mật độ dân số42,5 / km²65 / km²69,2 / km²65,9 / km²69,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Çağlayancerit từ 2000 đến 2015

Giảm 4.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Çağlayancerit+55.2%+1.4%-4.7%
Kahramanmaraş+198.9%+57.6%+24.5%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Çağlayancerit

Tuổi trung vị: 27.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Çağlayancerit27.5 yrs27.8 yrs27.3 yrs
Kahramanmaraş25.7 yrs25.7 yrs25.6 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Çağlayancerit

Mật độ dân số: 69,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Çağlayancerit32.355466,9 km²69,3 / km²
Kahramanmaraş1,1 million14.333,2 km²77,4 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Çağlayancerit

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Çağlayancerit

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Çağlayancerit

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Çağlayancerit

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Çağlayancerit

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Çağlayancerit

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Çağlayancerit

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Çağlayancerit166,744 tn5.15 tn357.1 tons/km²
Kahramanmaraş5,737,498 tn5.17 tn400.3 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Çağlayancerit
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)166,744 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)357.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (9.6)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/2/183:29 PM4.612.8 km5,000 m12km SE of Caglayancerit, Turkeyusgs.gov
8/4/187:09 AM4.288.9 km10,000 m17km S of Andirin, Turkeyusgs.gov
8/18/174:30 AM4.329.8 km5,470 m21km NNW of Araban, Turkeyusgs.gov
3/28/179:53 PM461.1 km10,000 m9km NNW of Elbistan, Turkeyusgs.gov
8/26/1511:01 PM4.256.2 km6,500 m14km SE of Turkoglu, Turkeyusgs.gov
1/8/156:44 PM4.282.1 km8,800 m12km SE of Nurdagi, Turkeyusgs.gov
2/22/143:42 PM4.487.6 km6,300 m17km S of Andirin, Turkeyusgs.gov
6/16/138:31 PM4.241.8 km5,300 mcentral Turkeyusgs.gov
5/6/136:33 PM450.3 km7,400 mcentral Turkeyusgs.gov
4/25/1310:54 PM4.350.5 km5,300 mcentral Turkeyusgs.gov

Çağlayancerit

Çağlayancerit là một huyện thuộc tỉnh Kahramanmaraş, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 417 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 26846 người, mật độ 64 người/km².

Trang Wikipedia về Çağlayancerit

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.