Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yeşilli

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Quản lí công chúng104.1
Giáo dục64

Thông tin về Yeşilli

Khu vực179.8 km²
Dân số16.177
Dân số nam8.164 (50.5%)
Dân số nữ8.013 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+447.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+58.7%
Độ tuổi trung bình21.1 tuổi (Nam: 20.8, Nữ: 21.3)
Các vùng lân cậnGül Mahallesi, Karşıyaka Mahallesi, Dereyanı Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ37.33813, 40.81739
Mã Bưu Chính47650

Bản đồ Yeşilli

Bản đồ tương tác

Dân số Yeşilli

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.9537.30510.19515.30816.177
Mật độ dân số16,4 / km²40,6 / km²56,7 / km²85,1 / km²90 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yeşilli từ 2000 đến 2015

Tăng 50.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yeşilli+418.4%+109.6%+50.2%
Mardin (tỉnh)+205.4%+60.9%+25.7%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yeşilli

Tuổi trung vị: 21.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yeşilli21.1 yrs21.3 yrs20.8 yrs
Mardin (tỉnh)19.7 yrs20.2 yrs19.3 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yeşilli

Mật độ dân số: 90 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yeşilli16.177179,8 km²90 / km²
Mardin (tỉnh)731.0078.680,8 km²84,2 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yeşilli

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Yeşilli

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yeşilli

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Yeşilli

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yeşilli69,346 tn4.29 tn385.7 tons/km²
Mardin (tỉnh)3,130,822 tn4.28 tn360.7 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yeşilli
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)69,346 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)385.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/7/997:05 PM3.755.1 km13,000 meastern Turkeyusgs.gov
9/17/942:24 AM5.190.9 km8,800 meastern Turkeyusgs.gov
3/5/902:59 AM4.499.3 km33,000 meastern Turkeyusgs.gov
1/7/837:25 AM4.872 km33,000 mSyria-Iraq border regionusgs.gov

Yeşilli

Yeşilli là một huyện thuộc tỉnh Mardin, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 48 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 17892 người, mật độ 373 người/km².

Trang Wikipedia về Yeşilli

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.