Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tercan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm304.4
Quản lí công chúng193.3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị114.3
Giáo dục103.8

Thông tin về Tercan

Khu vực1724.6 km²
Dân số16.247
Dân số nam8.357 (51.4%)
Dân số nữ7.890 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-66.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-45.0%
Độ tuổi trung bình27.5 tuổi (Nam: 27.1, Nữ: 28)
Các vùng lân cậnMamahatun Mahallesi, Atatürk Mahallesi, Kazım Karabekir Mahallesi, Ahmet Yesevi Mahallesi, Yavuz Selim Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ39.77709, 40.37783
Mã Bưu Chính2480024802248602487024880

Bản đồ Tercan

Bản đồ tương tác

Dân số Tercan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số48.67940.00029.54615.41416.247
Mật độ dân số28,2 / km²23,2 / km²17,1 / km²8,9 / km²9,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tercan từ 2000 đến 2015

Giảm 47.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tercan-68.3%-61.5%-47.8%
Erzincan (tỉnh)-70.6%-46.9%-28.1%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tercan

Tuổi trung vị: 27.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tercan27.5 yrs28 yrs27.1 yrs
Erzincan (tỉnh)29 yrs31.4 yrs27 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tercan

Mật độ dân số: 9,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tercan16.2471.724,6 km²9,4 / km²
Erzincan (tỉnh)202.33211.682,1 km²17,3 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tercan

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tercan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tercan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tercan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tercan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tercan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tercan89,272 tn5.49 tn51.8 tons/km²
Erzincan (tỉnh)1,113,467 tn5.5 tn95.3 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tercan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)89,272 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)51.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
EarthquakeHigh (10)
LandslideHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/1/192:09 AM4.242.4 km10,000 m2km SE of Yedisu, Turkeyusgs.gov
3/3/189:05 AM4.235.7 km10,000 m5km ENE of Otlukbeli, Turkeyusgs.gov
5/11/175:58 PM5.142.6 km13,430 m13km NNE of Askale, Turkeyusgs.gov
6/21/166:25 AM4.152.6 km6,000 m16km ESE of Yedisu, Turkeyusgs.gov
12/4/153:37 PM4.459 km5,000 m12km WSW of Kigi, Turkeyusgs.gov
12/3/1512:36 AM4.356.5 km10,000 m7km SW of Kigi, Turkeyusgs.gov
12/2/1511:27 PM5.455.9 km10,000 m8km WSW of Kigi, Turkeyusgs.gov
2/9/1510:52 PM4.230.7 km10,000 m18km WNW of Yedisu, Turkeyusgs.gov
10/8/113:25 AM454.9 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
8/24/113:47 PM4.445.5 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov

Tercan

Tercan là một huyện thuộc tỉnh Erzincan, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1546 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 18842 người, mật độ 12 người/km².

Trang Wikipedia về Tercan
Hình ảnh về Tercan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.