Danh mục tại Tekirdağ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tekirdağ
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 2,140 | 27 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,201 | — |
| Mua sắm | 1,106 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 939 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 830 | 30 years |
| Quán cà phê | 792 | — |
| Bất Động Sản | 765 | 23 years |
| Cửa hàng quần áo | 624 | — |
| Xây dựng nhà ở | 478 | — |
| Thẩm mỹ viện | 450 | — |
| Mua Sắm Khác | 438 | — |
| Cửa hàng điện tử | 436 | 22 years |
| Giáo dục | 426 | 36 years |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 403 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 402 | 36 years |
Thông tin về Tekirdağ
| Khu vực | 13.6 km² |
| Dân số | 116.853 |
| Dân số nam | 58.932 (50.4%) |
| Dân số nữ | 57.921 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +453.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +103.3% |
| Độ tuổi trung bình | 33.9 tuổi (Nam: 33.2, Nữ: 34.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $46.282 (2022) |
| Các vùng lân cận | 100. Yıl Mahallesi, Hürriyet Mahallesi, Eskicami-ortacami Mahallesi, Ertuğrul Mahallesi, Aydoğdu Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.97801, 27.50852 |
| Mã Bưu Chính | 59000, 59010, 59020, 59030, 59100, More |
Bản đồ Tekirdağ
Bản đồ tương tác
Dân số Tekirdağ
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.127 | 41.950 | 57.473 | 76.745 | 116.853 | 124.996 | 127.921 |
| Mật độ dân số | 1.557,8 / km² | 3.093,1 / km² | 4.237,6 / km² | 5.658,6 / km² | 8.615,9 / km² | 9.216,3 / km² | 9.432 / km² |
Thay đổi dân số Tekirdağ từ 2000 đến 2020
Tăng 103.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tekirdağ | +453.1% | +178.6% | +103.3% |
| Tekirdağ (tỉnh) | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Tekirdağ
Tuổi trung vị: 33.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tekirdağ | 33.9 yrs | 34.6 yrs | 33.2 yrs |
| Tekirdağ (tỉnh) | 32.3 yrs | 32.8 yrs | 32 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Tekirdağ
Mật độ dân số: 8.616 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tekirdağ | 116.853 | 13,6 km² | 8.616 / km² |
| Tekirdağ (tỉnh) | 901.414 | 6.192 km² | 146 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tekirdağ
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tekirdağ
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tekirdağ
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tekirdağ
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tekirdağ
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tekirdağ
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $15.059 | $15.338 | $24.178 | $19.403 | $24.862 | $33.282 | $47.854 | $46.282 |
| Tổng GDP | $389,5 Tr | $495,1 Tr | $917 Tr | $846,4 Tr | $1,3 T | $1,8 T | $3,1 T | $3,1 T |
Phát thải CO2 của Tekirdağ
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tekirdağ | 148,191 tn | 1.27 tn | 10,926.5 tons/km² |
| Tekirdağ (tỉnh) | 5,987,327 tn | 6.64 tn | 966.9 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 148,191 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,926.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (8.7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/28/15 | 4:20 PM | 4.4 | 27.8 km | 12,700 m | 23km SW of Marmaraereglisi, Turkey | usgs.gov |
| 7/25/11 | 5:57 PM | 5.1 | 28.3 km | 16,400 m | western Turkey | usgs.gov |
| 7/14/08 | 4:02 PM | 3.7 | 30.2 km | 10,400 m | western Turkey | usgs.gov |
| 2/21/08 | 8:45 AM | 3.8 | 28.4 km | 9,400 m | western Turkey | usgs.gov |
| 1/27/08 | 6:55 PM | 3.3 | 27.8 km | 9,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 10/8/07 | 2:06 PM | 3.7 | 29.1 km | 8,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 5/27/07 | 7:43 PM | 3.3 | 30.1 km | 6,600 m | western Turkey | usgs.gov |
| 5/8/07 | 4:30 AM | 3.3 | 17.9 km | 6,500 m | western Turkey | usgs.gov |
| 2/5/07 | 11:43 AM | 3.7 | 24.4 km | 10,800 m | western Turkey | usgs.gov |
| 1/14/07 | 4:35 PM | 3.9 | 29.4 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
Tekirdağ
Tekirdağ là một thành phố tự trị (büyük şehir) đồng thời cũng là một tỉnh (il) của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố ở khu vực tây bắc của Thổ Nhĩ Kỳ, nổi tiếng với đặc sản thịt viên "Tekirdağ köfte" và rượu Tekirdağ rakı.
Trang Wikipedia về Tekirdağ
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

