Danh mục tại Sivas

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuGa-ra ô tôKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nạp khí hóa lỏng LPGTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa máy kéoAluminium SupplierChế tạo máyChợ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩm
Hiển thị 1-50 của 760

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sivas

Thông tin về Sivas

Khu vực23.3 km²
Dân số295.305
Dân số nam153.391 (51.9%)
Dân số nữ141.914 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+366.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+41.3%
Độ tuổi trung bình26.4 tuổi (Nam: 25.2, Nữ: 27.7)
Các vùng lân cậnGültepe Mahallesi, Eskikale Mahallesi, Sularbaşı Mahallesi, Çarşıbaşı Mahallesi, Örtülüpınar Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ39.74833, 37.01611
Mã Bưu Chính5800058010580205803058040More

Bản đồ Sivas

Bản đồ tương tác

Dân số Sivas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số63.275153.605208.995279.541295.305
Mật độ dân số2.721,5 / km²6.606,7 / km²8.989 / km²12.023,3 / km²12.701,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sivas từ 2000 đến 2015

Tăng 33.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sivas+341.8%+82%+33.8%
Sivas (tỉnh)-9.9%-11.9%-5.2%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sivas

Tuổi trung vị: 26.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sivas26.4 yrs27.7 yrs25.2 yrs
Sivas (tỉnh)28.7 yrs29.8 yrs27.7 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sivas

Mật độ dân số: 12.701 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sivas295.30523,3 km²12.701 / km²
Sivas (tỉnh)633.18828.490,6 km²22,2 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sivas

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sivas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sivas

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sivas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sivas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sivas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sivas1,539,994 tn5.21 tn66,236.3 tons/km²
Sivas (tỉnh)3,416,167 tn5.4 tn119.9 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sivas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,539,994 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)66,236.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/4/166:15 PM3.878 km5,000 m9km SW of Sarkisla, Turkeyusgs.gov
5/1/147:36 AM4.242.6 km5,000 m25km N of Kangal, Turkeyusgs.gov
7/4/105:04 AM453.6 km11,000 mcentral Turkeyusgs.gov
2/1/104:01 AM4.483.5 km10,000 mcentral Turkeyusgs.gov
9/14/061:27 PM3.651.4 km8,200 mcentral Turkeyusgs.gov
9/5/069:44 AM430.9 km6,200 mcentral Turkeyusgs.gov
6/26/0611:21 AM3.378.7 km15,000 mcentral Turkeyusgs.gov
6/22/061:51 PM3.553.5 km14,400 mcentral Turkeyusgs.gov
2/9/0610:03 AM4.179.3 km27,400 mcentral Turkeyusgs.gov
12/25/053:50 AM3.329.1 km8,000 mcentral Turkeyusgs.gov

Sivas

Sivas (tiếng Hy Lạp: Σεβάστεια, tiếng Armenia: Սեբաստիա là một thành phố nằm trong tỉnh Sivas của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Sivas có diện tích km2, dân số thời điểm năm 2009 là 282.984 người. Đây là thành phố lớn thứ 26 tại Thổ Nhĩ Kỳ.

Trang Wikipedia về Sivas
Hình ảnh về Sivas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.