Danh mục tại Sivas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sivas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,064 | — |
| Nhà hàng | 1,036 | — |
| Mua sắm | 698 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 550 | — |
| Quản lí đoàn thể | 517 | — |
| Cửa hàng quần áo | 386 | — |
| Quán cà phê | 369 | — |
| Giáo dục | 367 | 44 years |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 326 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 283 | — |
| Thẩm mỹ viện | 273 | — |
| Cửa hàng điện tử | 262 | 27 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 261 | — |
Thông tin về Sivas
| Khu vực | 23.3 km² |
| Dân số | 295.305 |
| Dân số nam | 153.391 (51.9%) |
| Dân số nữ | 141.914 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +366.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +41.3% |
| Độ tuổi trung bình | 26.4 tuổi (Nam: 25.2, Nữ: 27.7) |
| Các vùng lân cận | Gültepe Mahallesi, Eskikale Mahallesi, Sularbaşı Mahallesi, Çarşıbaşı Mahallesi, Örtülüpınar Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.74833, 37.01611 |
| Mã Bưu Chính | 58000, 58010, 58020, 58030, 58040, More |
Bản đồ Sivas
Bản đồ tương tác
Dân số Sivas
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 63.275 | 153.605 | 208.995 | 279.541 | 295.305 |
| Mật độ dân số | 2.721,5 / km² | 6.606,7 / km² | 8.989 / km² | 12.023,3 / km² | 12.701,3 / km² |
Thay đổi dân số Sivas từ 2000 đến 2015
Tăng 33.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sivas | +341.8% | +82% | +33.8% |
| Sivas (tỉnh) | -9.9% | -11.9% | -5.2% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Sivas
Tuổi trung vị: 26.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sivas | 26.4 yrs | 27.7 yrs | 25.2 yrs |
| Sivas (tỉnh) | 28.7 yrs | 29.8 yrs | 27.7 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Sivas
Mật độ dân số: 12.701 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sivas | 295.305 | 23,3 km² | 12.701 / km² |
| Sivas (tỉnh) | 633.188 | 28.490,6 km² | 22,2 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sivas
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sivas
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sivas
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sivas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sivas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sivas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sivas | 1,539,994 tn | 5.21 tn | 66,236.3 tons/km² |
| Sivas (tỉnh) | 3,416,167 tn | 5.4 tn | 119.9 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,539,994 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 66,236.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/4/16 | 6:15 PM | 3.8 | 78 km | 5,000 m | 9km SW of Sarkisla, Turkey | usgs.gov |
| 5/1/14 | 7:36 AM | 4.2 | 42.6 km | 5,000 m | 25km N of Kangal, Turkey | usgs.gov |
| 7/4/10 | 5:04 AM | 4 | 53.6 km | 11,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 2/1/10 | 4:01 AM | 4.4 | 83.5 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 9/14/06 | 1:27 PM | 3.6 | 51.4 km | 8,200 m | central Turkey | usgs.gov |
| 9/5/06 | 9:44 AM | 4 | 30.9 km | 6,200 m | central Turkey | usgs.gov |
| 6/26/06 | 11:21 AM | 3.3 | 78.7 km | 15,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 6/22/06 | 1:51 PM | 3.5 | 53.5 km | 14,400 m | central Turkey | usgs.gov |
| 2/9/06 | 10:03 AM | 4.1 | 79.3 km | 27,400 m | central Turkey | usgs.gov |
| 12/25/05 | 3:50 AM | 3.3 | 29.1 km | 8,000 m | central Turkey | usgs.gov |
Sivas
Sivas (tiếng Hy Lạp: Σεβάστεια, tiếng Armenia: Սեբաստիա là một thành phố nằm trong tỉnh Sivas của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Sivas có diện tích km2, dân số thời điểm năm 2009 là 282.984 người. Đây là thành phố lớn thứ 26 tại Thổ Nhĩ Kỳ.
Trang Wikipedia về Sivas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

