Danh mục tại Simav

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà máyNhà sản xuất phụ tùng ô tôNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngXưởng cưaXưởng kim khíCửa hàng bán váyCửa hàng quần áoHiệu GiàyTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCơ sở tôn giáoĐảng phái chính trịHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ Hồi giáoTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàKiến trúc sưKỹ sưNhà thầu thi công ốp đá hoaNhà thầu xây dựng tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cao đẳng cộng đồngTrường cấp baTrường đại họcTrường THCSTrường tiểu họcTrường trung học phổ thôngBảo tàngĐịa điểm tổ chức lễ cướiDịch vụ cưới hỏiDịch vụ nhiếp ảnhMái vòmNhà nhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátSân vận động và đấu trườngTrung tâm văn hoáBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng bán đồ tráng miệngCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịĐịa điểm trà & Đồ uống không cồnHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNhà ăn tự phục vụNhà hàngNhà hàng bánh mì Doner kebabNhà hàng bánh mì nướngNhà hàng gia đìnhNhà hàng KoftaNhà hàng SfihaNhà hàng súpNhà hàng Thổ Nhĩ KỳNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng tráng miệngPhòng tràQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetQuán rượu vangQuầy giải khátSteakhousesThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông ty bảo hiểmKế toán viên công chứngLuật sưNgân hàngBác sĩ thú yBệnh việnCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtNghĩa trangNhà tang lễPhòng khám y tếTrung tâm y tế cộng đồngHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócCơ quan quảng cáoDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpKhu công nghiệpTổ chức nông nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnHợp tác xã nhà ởCửa hàng bách hóaCửa Hàng Bách HóaCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng rượu biaCửa hàng sở thíchCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoSiêu thịSiêu thị giảm giáTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thoát yCông viên công cộngHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu dã ngoạiKhu vực cắm trạiPhòng tập thể dụcSân bóng đáChỗ ở cho sinh viênChỗ ở được phục vụChỗ trọ trong nhàDịch vụ vận tảiKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngKý túc xá sinh viênNhà khoNhà nghỉTaxiTrạm xe buýtKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Simav

Hiển thị 1-25 của 39

Thông tin về Simav

Khu vực1411.4 km²
Dân số64.043
Dân số nam31.220 (48.7%)
Dân số nữ32.823 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-39.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-31.2%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 39.1)
Các vùng lân cậnFatih Mahallesi, 4 Eylül Mahallesi, Yeni Mahallesi, Tabakhane Mahallesi, Esenevler Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ39.08820, 28.97767
Mã Bưu Chính4350043510435204358443586More

Bản đồ Simav

Bản đồ tương tác

Dân số Simav

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số104.965111.12493.10460.65664.043
Mật độ dân số74,4 / km²78,7 / km²66 / km²43 / km²45,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Simav từ 2000 đến 2015

Giảm 34.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Simav-42.2%-45.4%-34.9%
Kütahya (tỉnh)+21.7%+3%+2.5%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Simav

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Simav37.9 yrs39.1 yrs36.7 yrs
Kütahya (tỉnh)32.4 yrs34.5 yrs30.3 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Simav

Mật độ dân số: 45,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Simav64.0431.411,4 km²45,4 / km²
Kütahya (tỉnh)590.72711.646,5 km²50,7 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Simav

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Simav

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Simav

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Simav

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Simav

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Simav374,983 tn5.86 tn265.7 tons/km²
Kütahya (tỉnh)3,462,888 tn5.86 tn297.3 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Simav
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)374,983 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)265.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (9)
LandslideHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/13/1511:18 PM4.21.1 km8,260 m1km SE of Simav, Turkeyusgs.gov
9/22/156:25 AM4.114.1 km10,000 m14km ENE of Simav, Turkeyusgs.gov
11/28/142:30 AM4.525.8 km10,000 m23km W of Emet, Turkeyusgs.gov
9/16/1411:18 PM3.918.9 km5,000 m12km ESE of Demirci, Turkeyusgs.gov
7/15/1412:25 PM4.113.6 km5,000 m13km NE of Simav, Turkeyusgs.gov
5/29/132:43 PM4.517.2 km2,500 m10km NNW of Saphane, Turkeyusgs.gov
6/19/121:46 AM4.616.5 km9,300 mwestern Turkeyusgs.gov
6/13/126:40 AM4.416.5 km5,100 mwestern Turkeyusgs.gov
5/9/125:49 PM416 km6,200 mwestern Turkeyusgs.gov
5/4/122:00 AM413.2 km6,500 mwestern Turkeyusgs.gov

Simav

Simav là một huyện thuộc tỉnh Kütahya, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1564 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 76210 người, mật độ 49 người/km².

Trang Wikipedia về Simav

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.