Danh mục tại Posof
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Posof
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 21 | 4.4 |
| Quản lí công chúng | 19 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 | 4.3 |
| Giáo dục | 11 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 4.7 |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | — |
Thông tin về Posof
| Khu vực | 640.6 km² |
| Dân số | 7.289 |
| Dân số nam | 3.632 (49.8%) |
| Dân số nữ | 3.657 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -45.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -35.7% |
| Độ tuổi trung bình | 33.2 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 34.3) |
| Các vùng lân cận | Merkez Mahallesi, Aşağı Mahallesi, Alabalık Köyü, Süngülü Köyü, Aşıkzulali Köyü |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.51111, 42.72917 |
| Mã Bưu Chính | 75800, 75802 |
Bản đồ Posof
Bản đồ tương tác
Dân số Posof
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.308 | 13.750 | 11.343 | 7.199 | 7.289 |
| Mật độ dân số | 20,8 / km² | 21,5 / km² | 17,7 / km² | 11,2 / km² | 11,4 / km² |
Thay đổi dân số Posof từ 2000 đến 2015
Giảm 36.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Posof | -45.9% | -47.6% | -36.5% |
| Ardahan (tỉnh) | +0.4% | -21.7% | -17.7% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Posof
Tuổi trung vị: 33.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Posof | 33.2 yrs | 34.3 yrs | 32.2 yrs |
| Ardahan (tỉnh) | 28.6 yrs | 29.1 yrs | 28.1 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Posof
Mật độ dân số: 11,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Posof | 7.289 | 640,6 km² | 11,4 / km² |
| Ardahan (tỉnh) | 96.966 | 4.956,7 km² | 19,6 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Posof
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Posof
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Posof
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Posof
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Posof
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Posof | 34,458 tn | 4.73 tn | 53.8 tons/km² |
| Ardahan (tỉnh) | 458,571 tn | 4.73 tn | 92.5 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 34,458 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 53.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (6.9) |
| Landslide | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/28/18 | 9:03 AM | 4.2 | 78.2 km | 10,970 m | 9km NE of Borjomi, Georgia | usgs.gov |
| 6/29/18 | 5:30 AM | 4.4 | 91.6 km | 10,000 m | 12km NE of K'ut'aisi, Georgia | usgs.gov |
| 1/20/17 | 1:52 PM | 4.4 | 32.1 km | 10,000 m | 9km ENE of Abastumani, Georgia | usgs.gov |
| 11/18/15 | 1:17 AM | 4.1 | 99.5 km | 3,500 m | 3km NE of Tqibuli, Georgia | usgs.gov |
| 1/30/15 | 1:56 AM | 4 | 92.5 km | 10,510 m | 8km SE of Tqibuli, Georgia | usgs.gov |
| 10/8/14 | 12:36 PM | 4 | 94.9 km | 10,000 m | 9km ESE of Tqibuli, Georgia | usgs.gov |
| 7/19/14 | 9:16 AM | 4.1 | 55.9 km | 10,000 m | 7km NNW of Akhaldaba, Georgia | usgs.gov |
| 5/28/14 | 12:03 AM | 4.3 | 99.2 km | 10,000 m | 17km NNW of Senkaya, Turkey | usgs.gov |
| 1/23/11 | 3:51 AM | 4 | 49.4 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 1/19/11 | 9:51 AM | 4.1 | 60.2 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
Posof
Posof là một huyện thuộc tỉnh Ardahan, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 623 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 9596 người, mật độ 15 người/km².
Trang Wikipedia về Posof
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

