Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pervari

Thông tin về Pervari

Khu vực1645.9 km²
Dân số33.578
Dân số nam17.391 (51.8%)
Dân số nữ16.187 (48.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+366.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+56.5%
Độ tuổi trung bình17.5 tuổi (Nam: 17.6, Nữ: 17.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$13.546 (2022)
Các vùng lân cậnAydın Mahallesi, Şakiran Mahallesi, Aydın Mh., Aydın Mah.
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ37.93573, 42.54927
Mã Bưu Chính5670056702

Bản đồ Pervari

Bản đồ tương tác

Dân số Pervari

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.20416.31621.45126.63133.57836.34939.851
Mật độ dân số4,4 / km²9,9 / km²13 / km²16,2 / km²20,4 / km²22,1 / km²24,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pervari từ 2000 đến 2020

Tăng 56.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pervari+366.1%+105.8%+56.5%
Siirt (tỉnh)
Thổ Nhĩ Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pervari

Tuổi trung vị: 17.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pervari17.5 yrs17.5 yrs17.6 yrs
Siirt (tỉnh)18.8 yrs19 yrs18.7 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pervari

Mật độ dân số: 20,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pervari33.5781.645,9 km²20,4 / km²
Siirt (tỉnh)344.3275.653,1 km²60,9 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pervari

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pervari

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pervari

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pervari

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pervari

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pervari

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.866$5.185$6.700$8.113$9.148$11.410$12.606$13.546
Tổng GDP$59,9 Tr$97,3 Tr$154,5 Tr$205,4 Tr$222,1 Tr$365,3 Tr$435,1 Tr$464,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pervari

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pervari139,317 tn4.15 tn84.6 tons/km²
Siirt (tỉnh)1,429,442 tn4.15 tn252.9 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pervari
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)139,317 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)84.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtCao (7.6)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/185:50 AM4.175.6 km10,000 m1km SW of Yenikoy, Turkeyusgs.gov
5/23/1810:10 PM440.8 km10,000 m10km WNW of Hizan, Turkeyusgs.gov
5/1/174:30 PM4.547.8 km10,000 m15km WSW of Gevas, Turkeyusgs.gov
10/23/168:22 AM4.267 km10,000 m5km WSW of Bitlis, Turkeyusgs.gov
1/23/167:53 AM4.317.5 km10,910 m8km NNE of Begendik, Turkeyusgs.gov
2/4/152:48 AM417.1 km6,000 m7km ENE of Begendik, Turkeyusgs.gov
1/21/151:58 PM4.544.3 km4,000 m14km NNE of Bahcesaray, Turkeyusgs.gov
10/30/142:35 PM4.397.3 km5,000 m22km NNE of Guroymak, Turkeyusgs.gov
7/19/142:24 AM492.3 km5,000 m23km NNW of Sarmansuyu, Turkeyusgs.gov
6/11/144:42 PM4.483.9 km10,000 m9km NNW of Sarmansuyu, Turkeyusgs.gov

Pervari

Pervari là một huyện thuộc tỉnh Siirt, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1416 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 32642 người, mật độ 23 người/km².

Trang Wikipedia về Pervari

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.