Danh mục tại Patnos
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Patnos
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 267 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 72 | 3.9 |
| Giáo dục | 51 | 3.7 |
| Nhà hàng | 50 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 42 | 3.9 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 40 | 4.3 |
| Quản lí đoàn thể | 34 | 3.6 |
| Tôn giáo | 32 | 3.9 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 32 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 32 | 3.8 |
| Quán cà phê | 22 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 22 | 3.4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 19 | 3.8 |
| Đại lí bán sỉ | 18 | 3.7 |
| Ô tô | 18 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 16 | 4 |
| Bất Động Sản | 16 | 3.4 |
| Rau Quả | 16 | 3.2 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 16 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 15 | 3.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 4.7 |
| Nhà Thầu Chính | 14 | 3.3 |
| Trạm xăng | 11 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 10 | 3.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 3.3 |
Thông tin về Patnos
| Khu vực | 1402.2 km² |
| Dân số | 132.416 |
| Dân số nam | 68.920 (52.0%) |
| Dân số nữ | 63.496 (48.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +95.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.5% |
| Độ tuổi trung bình | 17.4 tuổi (Nam: 17.5, Nữ: 17.3) |
| Các vùng lân cận | Yeni Mahallesi, Atatürk Mahallesi, İnönü Mahallesi, Cami Mahallesi, Alparslan Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.22493, 42.85693 |
| Mã Bưu Chính | 04502, 04510 |
Bản đồ Patnos
Bản đồ tương tác
Dân số Patnos
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 67.748 | 111.716 | 125.473 | 125.383 | 132.416 |
| Mật độ dân số | 48,3 / km² | 79,7 / km² | 89,5 / km² | 89,4 / km² | 94,4 / km² |
Thay đổi dân số Patnos từ 2000 đến 2015
Giảm 0.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Patnos | +85.1% | +12.2% | -0.1% |
| Ağrı (tỉnh) | +181.3% | +49.8% | +20.4% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Patnos
Tuổi trung vị: 17.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Patnos | 17.4 yrs | 17.3 yrs | 17.5 yrs |
| Ağrı (tỉnh) | 19 yrs | 19 yrs | 19 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Patnos
Mật độ dân số: 94,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Patnos | 132.416 | 1.402,2 km² | 94,4 / km² |
| Ağrı (tỉnh) | 569.665 | 11.362,9 km² | 50,1 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Patnos
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Patnos
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Patnos
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Patnos
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Patnos
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Patnos | 528,488 tn | 3.99 tn | 376.9 tons/km² |
| Ağrı (tỉnh) | 2,290,832 tn | 4.02 tn | 201.6 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 528,488 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 376.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | High (7.9) |
| Landslide | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/10/17 | 12:27 PM | 4.5 | 64.7 km | 10,000 m | 7km WSW of Eleskirt, Turkey | usgs.gov |
| 8/25/16 | 4:35 AM | 4.2 | 57.3 km | 10,000 m | 32km E of Adilcevaz, Turkey | usgs.gov |
| 6/23/15 | 10:35 PM | 4.5 | 65.9 km | 5,000 m | 27km NW of Van, Turkey | usgs.gov |
| 7/19/14 | 2:24 AM | 4 | 72.4 km | 5,000 m | 23km NNW of Sarmansuyu, Turkey | usgs.gov |
| 3/5/14 | 12:03 PM | 3.9 | 67.8 km | 5,000 m | 26km NW of Van, Turkey | usgs.gov |
| 11/22/13 | 3:29 AM | 4.4 | 68.9 km | 5,000 m | 24km NW of Van, Turkey | usgs.gov |
| 10/30/13 | 10:40 PM | 4 | 67.1 km | 5,000 m | 26km NNW of Van, Turkey | usgs.gov |
| 1/22/13 | 8:04 PM | 4 | 71.4 km | 2,100 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 11/10/12 | 11:00 AM | 4.1 | 67.4 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 9/23/12 | 9:10 AM | 4.1 | 66.6 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
Patnos
Patnos là một huyện thuộc tỉnh Ağri, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1456 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 120480 người, mật độ 83 người/km².
Trang Wikipedia về PatnosVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


