Danh mục tại Patnos

Đại Lý Xe MớiLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnNhà Hưu TríNhà thờ Hồi giáoQuân ĐộiQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácTrường tiểu học và tiểu họcPhòng hòa nhạc và nhà hátSân vận động và đấu trườngCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Thổ Nhĩ KỳQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiCông viên công cộngChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngTaxiXe buýt và xe lửa

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Patnos

Hiển thị 1-25 của 30

Thông tin về Patnos

Khu vực1402.2 km²
Dân số132.416
Dân số nam68.920 (52.0%)
Dân số nữ63.496 (48.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+95.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.5%
Độ tuổi trung bình17.4 tuổi (Nam: 17.5, Nữ: 17.3)
Các vùng lân cậnYeni Mahallesi, Atatürk Mahallesi, İnönü Mahallesi, Cami Mahallesi, Alparslan Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ39.22493, 42.85693
Mã Bưu Chính0450204510

Bản đồ Patnos

Bản đồ tương tác

Dân số Patnos

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số67.748111.716125.473125.383132.416
Mật độ dân số48,3 / km²79,7 / km²89,5 / km²89,4 / km²94,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Patnos từ 2000 đến 2015

Giảm 0.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Patnos+85.1%+12.2%-0.1%
Ağrı (tỉnh)+181.3%+49.8%+20.4%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Patnos

Tuổi trung vị: 17.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Patnos17.4 yrs17.3 yrs17.5 yrs
Ağrı (tỉnh)19 yrs19 yrs19 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Patnos

Mật độ dân số: 94,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Patnos132.4161.402,2 km²94,4 / km²
Ağrı (tỉnh)569.66511.362,9 km²50,1 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Patnos

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Patnos

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Patnos

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Patnos

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Patnos

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Patnos528,488 tn3.99 tn376.9 tons/km²
Ağrı (tỉnh)2,290,832 tn4.02 tn201.6 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Patnos
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)528,488 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)376.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
EarthquakeHigh (7.9)
LandslideHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/10/1712:27 PM4.564.7 km10,000 m7km WSW of Eleskirt, Turkeyusgs.gov
8/25/164:35 AM4.257.3 km10,000 m32km E of Adilcevaz, Turkeyusgs.gov
6/23/1510:35 PM4.565.9 km5,000 m27km NW of Van, Turkeyusgs.gov
7/19/142:24 AM472.4 km5,000 m23km NNW of Sarmansuyu, Turkeyusgs.gov
3/5/1412:03 PM3.967.8 km5,000 m26km NW of Van, Turkeyusgs.gov
11/22/133:29 AM4.468.9 km5,000 m24km NW of Van, Turkeyusgs.gov
10/30/1310:40 PM467.1 km5,000 m26km NNW of Van, Turkeyusgs.gov
1/22/138:04 PM471.4 km2,100 meastern Turkeyusgs.gov
11/10/1211:00 AM4.167.4 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
9/23/129:10 AM4.166.6 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov

Patnos

Patnos là một huyện thuộc tỉnh Ağri, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1456 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 120480 người, mật độ 83 người/km².

Trang Wikipedia về Patnos

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.