Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Osmaneli

Thông tin về Osmaneli

Khu vực528.5 km²
Dân số27.590
Dân số nam14.588 (52.9%)
Dân số nữ13.002 (47.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+263.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+45.8%
Độ tuổi trung bình31 tuổi (Nam: 29, Nữ: 33.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$28.350 (2022)
Các vùng lân cậnCamikebir Mahallesi, Haceloğlu Mahallesi, Camicedit Mahallesi, İnönü Mahallesi, Camikebir Mh.
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ40.35722, 30.01417
Mã Bưu Chính1150011502

Bản đồ Osmaneli

Bản đồ tương tác

Dân số Osmaneli

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.58214.87018.92122.57427.59029.89732.993
Mật độ dân số14,3 / km²28,1 / km²35,8 / km²42,7 / km²52,2 / km²56,6 / km²62,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Osmaneli từ 2000 đến 2020

Tăng 45.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Osmaneli+263.9%+85.5%+45.8%
Bilecik (tỉnh)
Thổ Nhĩ Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Osmaneli

Tuổi trung vị: 31 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Osmaneli31 yrs33.2 yrs29 yrs
Bilecik (tỉnh)28.7 yrs33.7 yrs25.3 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Osmaneli

Mật độ dân số: 52,2 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Osmaneli27.590528,5 km²52,2 / km²
Bilecik (tỉnh)248.3074.184,1 km²59,3 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Osmaneli

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Osmaneli

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Osmaneli

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Osmaneli

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Osmaneli

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$12.136$11.018$10.957$12.352$14.729$21.097$26.971$28.350
Tổng GDP$148,4 Tr$156,7 Tr$176,8 Tr$209,1 Tr$253,2 Tr$408,3 Tr$569,8 Tr$612,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Osmaneli

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Osmaneli166,977 tn6.05 tn315.9 tons/km²
Bilecik (tỉnh)1,485,546 tn5.98 tn355 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Osmaneli
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)166,977 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)315.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (7.7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/22/145:11 PM4.310.3 km7,600 m10km ENE of Osmaneli, Turkeyusgs.gov
7/11/114:09 PM4.513.3 km5,000 mwestern Turkeyusgs.gov
3/23/051:55 PM334 km8,700 mwestern Turkeyusgs.gov
3/8/0311:18 AM3.825.9 km33,000 mwestern Turkeyusgs.gov
2/24/007:20 AM319.2 km8,900 mwestern Turkeyusgs.gov
2/9/004:41 PM3.740.7 km10,000 mwestern Turkeyusgs.gov
12/12/995:07 PM3.241.9 km13,900 mwestern Turkeyusgs.gov
10/3/996:17 PM3.136.8 km9,700 mwestern Turkeyusgs.gov
9/26/9911:12 AM3.936.2 km10,000 mwestern Turkeyusgs.gov
9/19/993:42 PM340.3 km16,700 mwestern Turkeyusgs.gov

Osmaneli

Osmaneli là một huyện thuộc tỉnh Bilecik, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 510 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 21022 người, mật độ 41 người/km².

Trang Wikipedia về Osmaneli
Hình ảnh về Osmaneli

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.