Danh mục tại Osmaneli
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Osmaneli
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Trạm xăng | 23 |
| Tôn giáo | 13 |
| Giáo dục | 12 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 9 |
| Nhà hàng | 8 |
| Mua sắm | 8 |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 |
| Cửa hàng quần áo | 5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 5 |
Thông tin về Osmaneli
| Khu vực | 528.5 km² |
| Dân số | 27.590 |
| Dân số nam | 14.588 (52.9%) |
| Dân số nữ | 13.002 (47.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +263.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.8% |
| Độ tuổi trung bình | 31 tuổi (Nam: 29, Nữ: 33.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $28.350 (2022) |
| Các vùng lân cận | Camikebir Mahallesi, Haceloğlu Mahallesi, Camicedit Mahallesi, İnönü Mahallesi, Camikebir Mh. |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.35722, 30.01417 |
| Mã Bưu Chính | 11500, 11502 |
Bản đồ Osmaneli
Bản đồ tương tác
Dân số Osmaneli
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.582 | 14.870 | 18.921 | 22.574 | 27.590 | 29.897 | 32.993 |
| Mật độ dân số | 14,3 / km² | 28,1 / km² | 35,8 / km² | 42,7 / km² | 52,2 / km² | 56,6 / km² | 62,4 / km² |
Thay đổi dân số Osmaneli từ 2000 đến 2020
Tăng 45.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Osmaneli | +263.9% | +85.5% | +45.8% |
| Bilecik (tỉnh) | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Osmaneli
Tuổi trung vị: 31 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Osmaneli | 31 yrs | 33.2 yrs | 29 yrs |
| Bilecik (tỉnh) | 28.7 yrs | 33.7 yrs | 25.3 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Osmaneli
Mật độ dân số: 52,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Osmaneli | 27.590 | 528,5 km² | 52,2 / km² |
| Bilecik (tỉnh) | 248.307 | 4.184,1 km² | 59,3 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Osmaneli
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Osmaneli
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Osmaneli
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Osmaneli
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Osmaneli
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $12.136 | $11.018 | $10.957 | $12.352 | $14.729 | $21.097 | $26.971 | $28.350 |
| Tổng GDP | $148,4 Tr | $156,7 Tr | $176,8 Tr | $209,1 Tr | $253,2 Tr | $408,3 Tr | $569,8 Tr | $612,3 Tr |
Phát thải CO2 của Osmaneli
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Osmaneli | 166,977 tn | 6.05 tn | 315.9 tons/km² |
| Bilecik (tỉnh) | 1,485,546 tn | 5.98 tn | 355 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 166,977 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 315.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Cao (7.7) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/22/14 | 5:11 PM | 4.3 | 10.3 km | 7,600 m | 10km ENE of Osmaneli, Turkey | usgs.gov |
| 7/11/11 | 4:09 PM | 4.5 | 13.3 km | 5,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 3/23/05 | 1:55 PM | 3 | 34 km | 8,700 m | western Turkey | usgs.gov |
| 3/8/03 | 11:18 AM | 3.8 | 25.9 km | 33,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 2/24/00 | 7:20 AM | 3 | 19.2 km | 8,900 m | western Turkey | usgs.gov |
| 2/9/00 | 4:41 PM | 3.7 | 40.7 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 12/12/99 | 5:07 PM | 3.2 | 41.9 km | 13,900 m | western Turkey | usgs.gov |
| 10/3/99 | 6:17 PM | 3.1 | 36.8 km | 9,700 m | western Turkey | usgs.gov |
| 9/26/99 | 11:12 AM | 3.9 | 36.2 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 9/19/99 | 3:42 PM | 3 | 40.3 km | 16,700 m | western Turkey | usgs.gov |
Osmaneli
Osmaneli là một huyện thuộc tỉnh Bilecik, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 510 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 21022 người, mật độ 41 người/km².
Trang Wikipedia về Osmaneli
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


