Danh mục tại Narman
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Narman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 25 | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 15 | 4.4 |
| Nhà hàng | 14 | 4.4 |
| Giáo dục | 13 | 3.3 |
Thông tin về Narman
| Khu vực | 937.3 km² |
| Dân số | 13.383 |
| Dân số nam | 6.576 (49.1%) |
| Dân số nữ | 6.807 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -48.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -40.4% |
| Độ tuổi trung bình | 25.6 tuổi (Nam: 25.7, Nữ: 25.5) |
| Các vùng lân cận | Camiisağır Mahallesi, Tuzla Mahallesi, Camiikebir Mahallesi, Alabalık Mahallesi, Gökdağ Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.34449, 41.86088 |
| Mã Bưu Chính | 25530, 25534 |
Bản đồ Narman
Bản đồ tương tác
Dân số Narman
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 25.794 | 29.226 | 22.464 | 12.675 | 13.383 |
| Mật độ dân số | 27,5 / km² | 31,2 / km² | 24 / km² | 13,5 / km² | 14,3 / km² |
Thay đổi dân số Narman từ 2000 đến 2015
Giảm 43.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Narman | -50.9% | -56.6% | -43.6% |
| Erzurum (tỉnh) | -4.9% | -22.8% | -18.9% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Narman
Tuổi trung vị: 25.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Narman | 25.6 yrs | 25.5 yrs | 25.7 yrs |
| Erzurum (tỉnh) | 25.1 yrs | 25.5 yrs | 24.8 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Narman
Mật độ dân số: 14,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Narman | 13.383 | 937,3 km² | 14,3 / km² |
| Erzurum (tỉnh) | 710.542 | 24.948,6 km² | 28,5 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Narman
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Narman
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Narman
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Narman
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Narman
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Narman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Narman | 70,000 tn | 5.23 tn | 74.7 tons/km² |
| Erzurum (tỉnh) | 3,705,883 tn | 5.22 tn | 148.5 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 70,000 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 74.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | High (9) |
| Landslide | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/15/19 | 12:15 AM | 4.4 | 9.6 km | 10,000 m | 10km NW of Narman, Turkey | usgs.gov |
| 3/24/17 | 8:54 AM | 4.2 | 46.7 km | 4,470 m | 4km SSE of Horasan, Turkey | usgs.gov |
| 2/10/17 | 12:27 PM | 4.5 | 89.4 km | 10,000 m | 7km WSW of Eleskirt, Turkey | usgs.gov |
| 5/28/14 | 12:03 AM | 4.3 | 50.9 km | 10,000 m | 17km NNW of Senkaya, Turkey | usgs.gov |
| 9/18/13 | 6:22 PM | 4.4 | 74.9 km | 5,000 m | 13km ENE of Tekman, Turkey | usgs.gov |
| 7/17/13 | 1:40 AM | 4.3 | 21.3 km | 5,000 m | 8km N of Oltu, Turkey | usgs.gov |
| 2/1/09 | 10:27 AM | 4.3 | 42.9 km | 3,500 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 10/3/08 | 11:37 PM | 3.7 | 78.6 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 8/12/08 | 6:12 AM | 3.8 | 61.8 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 6/27/08 | 10:50 AM | 4 | 46.2 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
Narman
Narman là một huyện thuộc tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 903 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 18277 người, mật độ 20 người/km².
Trang Wikipedia về NarmanVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


