Danh mục tại Lice
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lice
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 20 | 3.1 |
| Quân Đội | 11 | 4.2 |
| Giáo dục | 11 | 3.1 |
| Trạm xăng | 9 | 3.1 |
| Nhà hàng | 8 | 3.7 |
Thông tin về Lice
| Khu vực | 945.8 km² |
| Dân số | 25.540 |
| Dân số nam | 13.220 (51.8%) |
| Dân số nữ | 12.320 (48.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +381.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +25.5% |
| Độ tuổi trung bình | 21.4 tuổi (Nam: 21.2, Nữ: 21.6) |
| Các vùng lân cận | Delvan Mahallesi, Körtük Mahallesi, Çarşı Mahallesi, Kelvan Mahallesi, Daralan Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.45821, 40.63888 |
| Mã Bưu Chính | 21700 |
Bản đồ Lice
Bản đồ tương tác
Dân số Lice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.305 | 14.199 | 20.347 | 24.219 | 25.540 |
| Mật độ dân số | 5,6 / km² | 15 / km² | 21,5 / km² | 25,6 / km² | 27 / km² |
Thay đổi dân số Lice từ 2000 đến 2015
Tăng 19% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lice | +356.5% | +70.6% | +19% |
| Diyarbakır (tỉnh) | +215.6% | +64.5% | +28.1% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Lice
Tuổi trung vị: 21.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lice | 21.4 yrs | 21.6 yrs | 21.2 yrs |
| Diyarbakır (tỉnh) | 20.8 yrs | 21.4 yrs | 20.3 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Lice
Mật độ dân số: 27 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lice | 25.540 | 945,8 km² | 27 / km² |
| Diyarbakır (tỉnh) | 1,6 million | 15.274,1 km² | 106 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lice
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lice
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lice
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lice
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lice | 113,778 tn | 4.45 tn | 120.3 tons/km² |
| Diyarbakır (tỉnh) | 7,230,280 tn | 4.45 tn | 473.4 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 113,778 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 120.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | High (9.9) |
| Landslide | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/12/19 | 1:34 PM | 4.1 | 32.2 km | 9,750 m | 11km E of Hazro, Turkey | usgs.gov |
| 3/7/18 | 12:33 AM | 4.3 | 69.5 km | 10,000 m | 22km NW of Bingol, Turkey | usgs.gov |
| 6/10/16 | 6:57 PM | 4.3 | 70.5 km | 10,000 m | 19km NW of Solhan, Turkey | usgs.gov |
| 4/28/12 | 3:17 AM | 4.7 | 9.9 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/24/10 | 2:11 PM | 5.1 | 59.4 km | 4,500 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/9/10 | 7:21 AM | 4 | 57.6 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/9/10 | 6:14 AM | 4.1 | 53.9 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/8/10 | 3:04 PM | 4.9 | 56.8 km | 10,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/8/10 | 11:12 AM | 5.1 | 55.8 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/8/10 | 10:14 AM | 5.2 | 61.1 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

