Danh mục tại Levent
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Levent
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 274 | 22 years |
| Nhà hàng | 203 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 153 | 28 years |
| Mua sắm | 147 | — |
| Cửa hàng điện tử | 125 | 31 years |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 79 | — |
| Thẩm mỹ viện | 76 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 74 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 73 | — |
| Bất Động Sản | 72 | — |
| Mua Sắm Khác | 68 | — |
| Cửa hàng quần áo | 67 | — |
| Giáo dục | 64 | — |
| Bán sỉ máy móc | 60 | — |
Thông tin về Levent
| Khu vực | 2.9 km² |
| Dân số | 37.867 |
| Dân số nam | 18.323 (48.4%) |
| Dân số nữ | 19.544 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +216.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.4% |
| Độ tuổi trung bình | 34.6 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 35.8) |
| Các vùng lân cận | Levent, Esentepe, Nispetiye, Kağıthane, Yeşilce |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.08116, 29.01772 |
| Mã Bưu Chính | 34330, 80650 |
Bản đồ Levent
Bản đồ tương tác
Dân số Levent
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.967 | 25.382 | 33.994 | 44.309 | 37.867 | 37.216 | 35.561 |
| Mật độ dân số | 4.162,4 / km² | 8.828,5 / km² | 11.824 / km² | 15.411,8 / km² | 13.171,1 / km² | 12.944,7 / km² | 12.369 / km² |
Thay đổi dân số Levent từ 2000 đến 2020
Tăng 11.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Levent | +216.4% | +49.2% | +11.4% |
| İstanbul | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Levent
Tuổi trung vị: 34.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Levent | 34.6 yrs | 35.8 yrs | 33.5 yrs |
| İstanbul | 30 yrs | 30.2 yrs | 29.7 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Levent
Mật độ dân số: 13.171 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Levent | 37.867 | 2,875 km² | 13.171 / km² |
| İstanbul | 14,9 million | 5.426,1 km² | 2.742 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Levent
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Levent
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Levent
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Levent
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Levent | 279,033 tn | 7.37 tn | 97,055 tons/km² |
| İstanbul | 111,800,427 tn | 7.51 tn | 20,604.2 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 279,033 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 97,055 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (7.3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/20/18 | 6:34 AM | 4.3 | 52.9 km | 10,000 m | 5km WSW of Kocadere, Turkey | usgs.gov |
| 11/30/18 | 2:36 AM | 4.2 | 54.2 km | 10,000 m | 7km WSW of Kocadere, Turkey | usgs.gov |
| 7/17/16 | 8:55 AM | 4.2 | 43.2 km | 7,400 m | 6km NNE of Korukoy, Turkey | usgs.gov |
| 6/25/16 | 5:40 AM | 4.1 | 45.1 km | 6,800 m | 6km NE of Korukoy, Turkey | usgs.gov |
| 11/16/15 | 3:45 PM | 4.4 | 31.3 km | 9,270 m | 14km SSE of Yakuplu, Turkey | usgs.gov |
| 2/5/14 | 1:56 AM | 3.8 | 45.7 km | 12,000 m | 8km NNW of Durusu, Turkey | usgs.gov |
| 10/22/08 | 1:00 AM | 3.6 | 39.3 km | 9,400 m | western Turkey | usgs.gov |
| 10/5/08 | 6:04 AM | 4.1 | 47.9 km | 8,500 m | western Turkey | usgs.gov |
| 3/12/08 | 6:53 PM | 4.3 | 51.1 km | 11,200 m | western Turkey | usgs.gov |
| 10/28/06 | 3:28 PM | 3.3 | 52 km | 5,600 m | western Turkey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


