Danh mục tại Keşan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Keşan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 335 |
| Mua sắm | 236 |
| Sửa chữa xe hơi | 188 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 171 |
| Quán cà phê | 120 |
| Cửa hàng quần áo | 102 |
| Mua Sắm Khác | 89 |
| Bất Động Sản | 86 |
| Chỗ ở khác | 86 |
| Giáo dục | 84 |
| Quản lí đoàn thể | 75 |
| Trạm xăng | 70 |
| Cửa hàng điện tử | 67 |
| Quản lí công chúng | 60 |
Thông tin về Keşan
| Khu vực | 1178.0 km² |
| Dân số | 79.337 |
| Dân số nam | 40.193 (50.7%) |
| Dân số nữ | 39.144 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +180.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.6% |
| Độ tuổi trung bình | 35.8 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 37.1) |
| Các vùng lân cận | Büyük Cami Mahallesi, İspat Cami Mahallesi, Yukarı Zaferiye Mahallesi, Aşağı Zaferiye Mahallesi, Mustafa Kemal Paşa Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.85583, 26.63028 |
| Mã Bưu Chính | 22800, 22820, 22880, 22900, 22910, More |
Bản đồ Keşan
Bản đồ tương tác
Dân số Keşan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 28.299 | 53.085 | 65.253 | 75.116 | 79.337 |
| Mật độ dân số | 24 / km² | 45,1 / km² | 55,4 / km² | 63,8 / km² | 67,3 / km² |
Thay đổi dân số Keşan từ 2000 đến 2015
Tăng 15.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Keşan | +165.4% | +41.5% | +15.1% |
| Edirne (tỉnh) | +123.2% | +30.8% | +11.1% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Keşan
Tuổi trung vị: 35.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Keşan | 35.8 yrs | 37.1 yrs | 34.6 yrs |
| Edirne (tỉnh) | 37.1 yrs | 38 yrs | 36.1 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Keşan
Mật độ dân số: 67,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Keşan | 79.337 | 1.178 km² | 67,3 / km² |
| Edirne (tỉnh) | 398.728 | 6.176,2 km² | 64,6 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Keşan
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Keşan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Keşan
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Keşan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Keşan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Keşan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Keşan | 485,698 tn | 6.12 tn | 412.3 tons/km² |
| Edirne (tỉnh) | 2,535,776 tn | 6.36 tn | 410.6 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 485,698 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 412.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Cao (7.8) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/9/14 | 11:45 PM | 4.4 | 56.4 km | 14,900 m | 28km NNW of Eceabat, Turkey | usgs.gov |
| 7/25/12 | 9:28 PM | 4.2 | 59.8 km | 14,500 m | western Turkey | usgs.gov |
| 11/3/10 | 2:51 AM | 5.3 | 54.2 km | 15,300 m | western Turkey | usgs.gov |
| 3/26/08 | 11:49 AM | 3.7 | 38.2 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 8/18/07 | 7:37 AM | 4 | 45.2 km | 18,600 m | western Turkey | usgs.gov |
| 5/22/07 | 8:40 PM | 3.4 | 37.6 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 5/10/07 | 10:06 PM | 3.4 | 31.8 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 3/9/07 | 1:43 PM | 3.7 | 56 km | 7,100 m | western Turkey | usgs.gov |
| 12/14/06 | 7:54 AM | 3.6 | 38.6 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 11/20/05 | 2:00 PM | 3 | 47.4 km | 29,000 m | western Turkey | usgs.gov |
Keşan
Keşan là một huyện thuộc tỉnh Edirne, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1187 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 77442 người, mật độ 65 người/km².
Trang Wikipedia về Keşan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.