Danh mục tại Kale, Denizli
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kale, Denizli
Thông tin về Kale, Denizli
| Khu vực | 703.2 km² |
| Dân số | 26.190 |
| Dân số nam | 13.049 (49.8%) |
| Dân số nữ | 13.141 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +234.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.4% |
| Độ tuổi trung bình | 32.8 tuổi (Nam: 32, Nữ: 33.7) |
| Các vùng lân cận | Cevherpaşa Mahallesi, Cumhuriyet Mahallesi, Hürriyet Mahallesi, Abuşoğlu Mahallesi, Uluçam Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.43917, 28.84528 |
| Mã Bưu Chính | 20570, 20575 |
Bản đồ Kale, Denizli
Bản đồ tương tác
Dân số Kale, Denizli
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.830 | 17.307 | 21.060 | 24.796 | 26.190 |
| Mật độ dân số | 11,1 / km² | 24,6 / km² | 29,9 / km² | 35,3 / km² | 37,2 / km² |
Thay đổi dân số Kale, Denizli từ 2000 đến 2015
Tăng 17.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kale, Denizli | +216.7% | +43.3% | +17.7% |
| Denizli (tỉnh) | +216.1% | +72.4% | +34.8% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Kale, Denizli
Tuổi trung vị: 32.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kale, Denizli | 32.8 yrs | 33.7 yrs | 32 yrs |
| Denizli (tỉnh) | 32.5 yrs | 33 yrs | 32.1 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Kale, Denizli
Mật độ dân số: 37,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kale, Denizli | 26.190 | 703,2 km² | 37,2 / km² |
| Denizli (tỉnh) | 1 million | 12.004,5 km² | 86 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kale, Denizli
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kale, Denizli
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kale, Denizli
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kale, Denizli
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kale, Denizli
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kale, Denizli
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kale, Denizli
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kale, Denizli | 165,817 tn | 6.33 tn | 235.8 tons/km² |
| Denizli (tỉnh) | 6,511,305 tn | 6.31 tn | 542.4 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 165,817 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 235.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (6.3) |
| Động đất | Cao (7.2) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/22/19 | 7:36 PM | 4.1 | 39.8 km | 10,000 m | 28km E of Ula, Turkey | usgs.gov |
| 4/13/17 | 4:22 PM | 5 | 37.4 km | 10,000 m | 24km E of Ula, Turkey | usgs.gov |
| 9/13/15 | 2:57 AM | 4.5 | 37.3 km | 4,350 m | 35km SSW of Konak, Turkey | usgs.gov |
| 7/25/15 | 6:35 PM | 4 | 33.7 km | 5,500 m | 28km E of Ula, Turkey | usgs.gov |
| 12/12/14 | 5:24 AM | 4.1 | 32.8 km | 7,600 m | 32km S of Kale, Turkey | usgs.gov |
| 11/11/14 | 4:46 AM | 4.2 | 34 km | 6,900 m | 29km E of Ula, Turkey | usgs.gov |
| 11/10/14 | 9:20 AM | 4.4 | 42.4 km | 7,000 m | 24km E of Ula, Turkey | usgs.gov |
| 11/10/14 | 6:16 AM | 4.8 | 33.8 km | 12,900 m | 32km E of Ula, Turkey | usgs.gov |
| 4/19/14 | 11:39 PM | 4.2 | 41 km | 7,400 m | 28km NNE of Ortaca, Turkey | usgs.gov |
| 11/30/12 | 2:32 AM | 4 | 31.2 km | 2,100 m | western Turkey | usgs.gov |
Kale, Denizli
Kale là một huyện thuộc tỉnh Denizli, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 680 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 22542 người, mật độ 33 người/km².
Trang Wikipedia về Kale, DenizliVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


