Danh mục tại Gerede

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại Lý Xe MớiHỗ trợ kéo và bên lề đườngLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ quần áo và vải vócBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNuôi trồngSản xuất quần áo và vải vócBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtCơ quan chính phủNhà Hưu TríNhà thờ Hồi giáoPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuân ĐộiQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtSân vận động và đấu trườngSở thú và bể cáThiết kế đặc biệtThư việnBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng súpNhà hàng Thổ Nhĩ KỳNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêRau QuảSteakhousesTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiNơi trú ẩn động vậtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngPháp lí và tài chínhTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩNghĩa trang và nhà xácPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcDịch vụ dọn rửa toàn diệnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng sở thíchCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Thể thao và giải tríChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáTaxiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gerede

Hiển thị 1-25 của 42

Thông tin về Gerede

Khu vực1503.6 km²
Dân số23.427
Dân số nam11.564 (49.4%)
Dân số nữ11.863 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+53.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.5%
Độ tuổi trung bình33.9 tuổi (Nam: 32.8, Nữ: 35.2)
Các vùng lân cậnSeviller Mahallesi, Yeni Mahallesi, Kitirler Mahallesi, Demirciler Mahallesi, Dayıoğlu Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ40.80083, 32.19694
Mã Bưu Chính1490014902

Bản đồ Gerede

Bản đồ tương tác

Dân số Gerede

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.31422.58525.34022.17523.427
Mật độ dân số10,2 / km²15 / km²16,9 / km²14,7 / km²15,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gerede từ 2000 đến 2015

Giảm 12.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gerede+44.8%-1.8%-12.5%
Bolu (tỉnh)+132.2%+39.6%+17.6%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gerede

Tuổi trung vị: 33.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gerede33.9 yrs35.2 yrs32.8 yrs
Bolu (tỉnh)34 yrs34.9 yrs33.2 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gerede

Mật độ dân số: 15,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gerede23.4271.503,6 km²15,6 / km²
Bolu (tỉnh)284.1148.395,4 km²33,8 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gerede

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gerede

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gerede

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gerede

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gerede

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gerede146,408 tn6.25 tn97.4 tons/km²
Bolu (tỉnh)1,750,811 tn6.16 tn208.5 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gerede
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)146,408 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)97.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (9.2)
LandslideHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/12/195:14 PM4.869 km10,000 m13km WSW of Orta, Turkeyusgs.gov
4/7/189:16 PM4.748 km10,000 m12km N of Bolu, Turkeyusgs.gov
5/2/1512:45 PM4.123.3 km5,000 m7km W of Gozyeri, Turkeyusgs.gov
11/24/138:49 PM5.127.7 km5,990 m14km WNW of Yenicaga, Turkeyusgs.gov
11/12/087:10 PM3.421.7 km5,000 mwestern Turkeyusgs.gov
11/12/082:25 PM3.731.8 km6,400 mwestern Turkeyusgs.gov
11/12/0811:57 AM423.4 km7,200 mwestern Turkeyusgs.gov
3/19/0710:27 AM350.1 km8,500 mwestern Turkeyusgs.gov
12/24/068:34 AM361 km7,000 mwestern Turkeyusgs.gov
6/27/068:11 PM3.348.4 km8,000 mwestern Turkeyusgs.gov

Gerede

Gerede là một huyện thuộc tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1260 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 34444 người, mật độ 27 người/km².

Trang Wikipedia về Gerede
Hình ảnh về Gerede

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.