Danh mục tại Gemerek
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gemerek
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 54 |
| Trạm xăng | 48 |
| Mua sắm | 37 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 33 |
| Giáo dục | 18 |
| Quản lí công chúng | 17 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 13 |
| Atm của | 13 |
| Cửa hàng quần áo | 12 |
| Công viên công cộng | 11 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 |
| Quản lí đoàn thể | 11 |
| Thẩm mỹ viện | 9 |
Thông tin về Gemerek
| Khu vực | 1187.4 km² |
| Dân số | 23.739 |
| Dân số nam | 11.704 (49.3%) |
| Dân số nữ | 12.035 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -81.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -52.8% |
| Độ tuổi trung bình | 34 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 35.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $18.005 (2022) |
| Các vùng lân cận | Fevziçakmak Mahallesi, Bahçeli Mahallesi, Yenidoğan Mahallesi, Subaşı Mahallesi, Bahçelievler Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.18342, 36.07189 |
| Mã Bưu Chính | 58001, 58580, 58840, 58842, 58860, More |
Bản đồ Gemerek
Bản đồ tương tác
Dân số Gemerek
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 126.887 | 85.073 | 50.305 | 20.763 | 23.739 | 22.478 | 21.948 |
| Mật độ dân số | 106,9 / km² | 71,6 / km² | 42,4 / km² | 17,5 / km² | 20 / km² | 18,9 / km² | 18,5 / km² |
Thay đổi dân số Gemerek từ 2000 đến 2020
Giảm 52.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gemerek | -81.3% | -72.1% | -52.8% |
| Sivas (tỉnh) | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gemerek
Tuổi trung vị: 34 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gemerek | 34 yrs | 35.2 yrs | 32.9 yrs |
| Sivas (tỉnh) | 28.7 yrs | 29.8 yrs | 27.7 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Gemerek
Mật độ dân số: 20 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gemerek | 23.739 | 1.187,4 km² | 20 / km² |
| Sivas (tỉnh) | 633.188 | 28.490,6 km² | 22,2 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gemerek
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gemerek
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gemerek
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gemerek
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gemerek
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gemerek
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gemerek
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $5.145 | $4.847 | $5.371 | $7.017 | $8.216 | $10.326 | $16.102 | $18.005 |
| Tổng GDP | $267,8 Tr | $246,4 Tr | $215,9 Tr | $219,1 Tr | $196,1 Tr | $210,4 Tr | $340,9 Tr | $370,3 Tr |
Phát thải CO2 của Gemerek
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gemerek | 128,610 tn | 5.42 tn | 108.3 tons/km² |
| Sivas (tỉnh) | 3,416,167 tn | 5.4 tn | 119.9 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 128,610 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 108.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/4/16 | 6:15 PM | 3.8 | 24.8 km | 5,000 m | 9km SW of Sarkisla, Turkey | usgs.gov |
| 2/18/16 | 7:56 AM | 4.1 | 26.3 km | 4,500 m | 11km WSW of Sarioglan, Turkey | usgs.gov |
| 1/10/12 | 9:55 PM | 4.3 | 70.7 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 11/22/11 | 4:50 AM | 4.1 | 19.1 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 8/16/11 | 7:53 AM | 4.1 | 18.8 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 12/25/08 | 11:50 PM | 3 | 61.1 km | 6,300 m | central Turkey | usgs.gov |
| 11/12/08 | 2:03 PM | 5.1 | 60.8 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 12/24/06 | 11:16 AM | 3 | 83.4 km | 9,400 m | central Turkey | usgs.gov |
| 9/14/06 | 10:25 AM | 3.1 | 57.9 km | 14,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 8/3/06 | 1:58 PM | 3 | 97.1 km | 7,500 m | central Turkey | usgs.gov |
Gemerek
Gemerek là một huyện thuộc tỉnh Sivas, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1111 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 27835 người, mật độ 25 người/km².
Trang Wikipedia về Gemerek
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
