Danh mục tại Fatsa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fatsa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 538 | 4 |
| Nhà hàng | 298 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 151 | 4 |
| Thể thao và giải trí | 145 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 137 | 4 |
| Bất Động Sản | 136 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 112 | 3.8 |
| Xây dựng nhà ở | 104 | 4 |
| Quán cà phê | 98 | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 87 | 3.7 |
| Du lịch và đi lại | 71 | 3 |
| Giáo dục | 68 | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 67 | 4.3 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 61 | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 59 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 59 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 55 | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 52 | 3.9 |
| Cửa hàng tiện lợi | 50 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 47 | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 47 | 3.5 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 45 | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 45 | 3.8 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 43 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 43 | 4.2 |
Thông tin về Fatsa
| Khu vực | 370.5 km² |
| Dân số | 103.472 |
| Dân số nam | 51.767 (50.0%) |
| Dân số nữ | 51.705 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +42.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.0% |
| Độ tuổi trung bình | 32.2 tuổi (Nam: 31.6, Nữ: 32.7) |
| Các vùng lân cận | Mustafakemalpaşa Mahallesi, Dumlupınar Mahallesi, Kurtuluş Mahallesi, Dolunay Mahallesi, Evkaf Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.02778, 37.50139 |
| Mã Bưu Chính | 52400, 52410, 52440, 52460, 52496 |
Bản đồ Fatsa
Bản đồ tương tác
Dân số Fatsa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 72.573 | 104.978 | 110.123 | 98.458 | 103.472 |
| Mật độ dân số | 195,9 / km² | 283,3 / km² | 297,2 / km² | 265,7 / km² | 279,3 / km² |
Thay đổi dân số Fatsa từ 2000 đến 2015
Giảm 10.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fatsa | +35.7% | -6.2% | -10.6% |
| Ordu | -14.3% | -19.7% | -13.4% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Fatsa
Tuổi trung vị: 32.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fatsa | 32.2 yrs | 32.7 yrs | 31.6 yrs |
| Ordu | 32.6 yrs | 33.2 yrs | 32.1 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Fatsa
Mật độ dân số: 279 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fatsa | 103.472 | 370,5 km² | 279 / km² |
| Ordu | 656.912 | 5.854,8 km² | 112 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fatsa
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Fatsa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fatsa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fatsa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Fatsa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fatsa | 531,659 tn | 5.14 tn | 1,435 tons/km² |
| Ordu | 3,401,547 tn | 5.18 tn | 581 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 531,659 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,435 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (5.7) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/9/15 | 2:39 PM | 5.1 | 78.3 km | 5,000 m | 10km E of Erbaa, Turkey | usgs.gov |
| 5/27/08 | 10:14 PM | 3.6 | 76.8 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 6/26/06 | 11:21 AM | 3.3 | 69.3 km | 15,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 9/24/05 | 1:37 AM | 4 | 74.8 km | 7,700 m | central Turkey | usgs.gov |
| 8/29/05 | 10:33 PM | 4.1 | 82.2 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 7/19/05 | 8:09 PM | 3.5 | 69.3 km | 5,100 m | central Turkey | usgs.gov |
| 7/7/05 | 7:33 PM | 4 | 81.4 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 7/7/05 | 7:05 PM | 4.1 | 72.6 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 5/12/05 | 9:25 AM | 4.9 | 67.2 km | 10,600 m | central Turkey | usgs.gov |
| 5/12/05 | 9:00 AM | 4.6 | 68.8 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
Fatsa
Fatsa là một huyện thuộc tỉnh Ordu, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 300 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 96135 người, mật độ 320 người/km².
Trang Wikipedia về Fatsa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

