Danh mục tại Erzin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erzin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 203 | 4.1 |
| Nhà hàng | 66 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 61 | 4.1 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 57 | 4.3 |
| Giáo dục | 46 | 3.7 |
| Thể thao và giải trí | 41 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 34 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 33 | 4 |
| Mua Sắm Khác | 32 | 4 |
| Trạm xăng | 31 | 4.2 |
| Xây dựng nhà ở | 27 | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 23 | 3.9 |
| Bất Động Sản | 22 | 3.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 20 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 4 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 16 | 4 |
| Nhà hàng Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 4.2 |
| Công viên công cộng | 14 | 4.2 |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 14 | — |
| Nhà thờ Hồi giáo | 14 | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | — |
| Tôn giáo | 13 | 3.9 |
| Đại Lý Xe Mới | 13 | 4.3 |
| Quán cà phê | 13 | 3.7 |
Thông tin về Erzin
| Khu vực | 223.3 km² |
| Dân số | 27.142 |
| Dân số nam | 13.541 (49.9%) |
| Dân số nữ | 13.601 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +301.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +44.6% |
| Độ tuổi trung bình | 27.3 tuổi (Nam: 27, Nữ: 27.6) |
| Các vùng lân cận | Şükrü Paşa Mahallesi, Karamustafalı Mahallesi, İstiklal Mahallesi, Hürriyet Mahallesi, Cumhuriyet Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.95348, 36.19839 |
| Mã Bưu Chính | 31960 |
Bản đồ Erzin
Bản đồ tương tác
Dân số Erzin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.769 | 14.651 | 18.766 | 25.729 | 27.142 |
| Mật độ dân số | 30,3 / km² | 65,6 / km² | 84,1 / km² | 115,2 / km² | 121,6 / km² |
Thay đổi dân số Erzin từ 2000 đến 2015
Tăng 37.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Erzin | +280.1% | +75.6% | +37.1% |
| Hatay | +405% | +115% | +49.5% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Erzin
Tuổi trung vị: 27.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Erzin | 27.3 yrs | 27.6 yrs | 27 yrs |
| Hatay | 26.5 yrs | 27.4 yrs | 25.5 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Erzin
Mật độ dân số: 122 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Erzin | 27.142 | 223,3 km² | 122 / km² |
| Hatay | 1,6 million | 5.550,2 km² | 294 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Erzin
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Erzin
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Erzin
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Erzin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Erzin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Erzin | 149,724 tn | 5.52 tn | 670.7 tons/km² |
| Hatay | 8,641,262 tn | 5.29 tn | 1,556.9 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 149,724 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 670.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | High (8.4) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/24/19 | 9:03 PM | 4.1 | 35.6 km | 20,630 m | 15km SSW of Kadirli, Turkey | usgs.gov |
| 2/2/19 | 12:20 PM | 4.5 | 42.9 km | 10,000 m | 14km N of Ceyhan, Turkey | usgs.gov |
| 10/10/18 | 9:08 AM | 4.3 | 55.8 km | 10,000 m | 9km SE of Kozan, Turkey | usgs.gov |
| 8/19/18 | 3:22 PM | 5.1 | 40.1 km | 10,000 m | 9km WNW of Haruniye, Turkey | usgs.gov |
| 8/4/18 | 7:09 AM | 4.2 | 53.8 km | 10,000 m | 17km S of Andirin, Turkey | usgs.gov |
| 7/31/18 | 2:36 PM | 4.3 | 11.9 km | 6,480 m | 9km SW of Toprakkale, Turkey | usgs.gov |
| 2/25/17 | 9:06 PM | 4.6 | 16.3 km | 2,310 m | 6km W of Toprakkale, Turkey | usgs.gov |
| 3/31/16 | 9:33 PM | 4.3 | 27.5 km | 10,000 m | 11km SE of Ceyhan, Turkey | usgs.gov |
| 1/22/15 | 7:27 PM | 4.4 | 54.7 km | 6,900 m | 15km SSW of Andirin, Turkey | usgs.gov |
| 6/9/14 | 3:38 AM | 4.6 | 26.6 km | 17,600 m | 19km NW of Denizciler, Turkey | usgs.gov |
Erzin
Erzin là một huyện thuộc tỉnh Hatay, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 358 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 38918 người, mật độ 109 người/km².
Trang Wikipedia về ErzinVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.