Danh mục tại Emet
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Emet
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 101 | 4.6 |
| Nhà hàng | 39 | 4.6 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 27 | 4.5 |
| Quản lí công chúng | 27 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 26 | 4.5 |
| Quán cà phê | 25 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 21 | 4 |
| Giáo dục | 17 | 4.8 |
| Cửa hàng quần áo | 15 | 5 |
| Thể thao và giải trí | 14 | 3.8 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 13 | 4.7 |
| Tôn giáo | 11 | 4.7 |
| Trạm xăng | 8 | 4.4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 7 | 4 |
| Bất Động Sản | 7 | 4 |
| Quần áo của phụ nữ | 7 | 5 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 7 | 5 |
| Mua Sắm Khác | 6 | 5 |
| Xây dựng nhà ở | 6 | 3.8 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 5 | 4.2 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 5 | 5 |
| Giáo dục trung học | 5 | 5 |
| Nhà hàng Thổ Nhĩ Kỳ | 5 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 5 | 5 |
| Các tổ chức thành viên khác | 5 | 5 |
Thông tin về Emet
| Khu vực | 1151.1 km² |
| Dân số | 15.119 |
| Dân số nam | 7.345 (48.6%) |
| Dân số nữ | 7.774 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -79.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -56.2% |
| Độ tuổi trung bình | 36.8 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 38.4) |
| Các vùng lân cận | Hamam Mahallesi, Kaynarca Mahallesi, Kapaklıca Mahallesi, Akpınar Mahallesi, Cumhuriyet Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.34300, 29.25847 |
| Mã Bưu Chính | 43702, 43750, 43760, 43766, 43773 |
Bản đồ Emet
Bản đồ tương tác
Dân số Emet
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 73.779 | 56.460 | 34.517 | 14.313 | 15.119 |
| Mật độ dân số | 64,1 / km² | 49 / km² | 30 / km² | 12,4 / km² | 13,1 / km² |
Thay đổi dân số Emet từ 2000 đến 2015
Giảm 58.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Emet | -80.6% | -74.6% | -58.5% |
| Kütahya (tỉnh) | +21.7% | +3% | +2.5% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Emet
Tuổi trung vị: 36.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Emet | 36.8 yrs | 38.4 yrs | 35.2 yrs |
| Kütahya (tỉnh) | 32.4 yrs | 34.5 yrs | 30.3 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Emet
Mật độ dân số: 13,1 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Emet | 15.119 | 1.151,1 km² | 13,1 / km² |
| Kütahya (tỉnh) | 590.727 | 11.646,5 km² | 50,7 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Emet
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Emet
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Emet
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Emet
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Emet
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Emet
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Emet | 88,451 tn | 5.85 tn | 76.8 tons/km² |
| Kütahya (tỉnh) | 3,462,888 tn | 5.86 tn | 297.3 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 88,451 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 76.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | High (9) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/18/07 | 2:51 AM | 4.3 | 6.5 km | 7,600 m | western Turkey | usgs.gov |
| 2/24/00 | 10:33 AM | 3.5 | 16.2 km | 10,600 m | western Turkey | usgs.gov |
| 11/12/98 | 7:24 AM | 3 | 15.1 km | 7,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 5/4/98 | 11:25 AM | 3 | 6.2 km | 7,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 5/4/98 | 11:18 AM | 3.4 | 14.7 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 2/27/98 | 7:58 AM | 3.2 | 9.8 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 12/30/95 | 9:28 PM | 3.4 | 9.4 km | 5,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 12/29/95 | 7:07 AM | 3.1 | 16.7 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 12/14/95 | 2:27 PM | 3.2 | 6.4 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 12/4/95 | 12:28 AM | 3.2 | 17.8 km | 10,000 m | western Turkey | usgs.gov |
Emet
Emet là một huyện thuộc tỉnh Kütahya, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1096 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 24437 người, mật độ 22 người/km².
Trang Wikipedia về EmetVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


