Danh mục tại Dicle
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dicle
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 40 |
| Trạm xăng | 18 |
| Nhà hàng | 16 |
| Mua sắm | 15 |
| Quản lí công chúng | 13 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 6 |
| Bệnh viện | 5 |
| Quân Đội | 5 |
| Mua Sắm Khác | 5 |
| Atm của | 5 |
| Quán cà phê | 5 |
Thông tin về Dicle
| Khu vực | 776.9 km² |
| Dân số | 49.138 |
| Dân số nam | 24.707 (50.3%) |
| Dân số nữ | 24.431 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +358.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +72.4% |
| Độ tuổi trung bình | 19.9 tuổi (Nam: 19.4, Nữ: 20.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $10.504 (2022) |
| Các vùng lân cận | 27 Mayıs Mahallesi, Bağlarbaşı Mahallesi, Çelebi Mahallesi, Yeşilsırt Mahallesi, Kocaalan Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.36571, 40.06450 |
| Mã Bưu Chính | 21830 |
Bản đồ Dicle
Bản đồ tương tác
Dân số Dicle
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.718 | 22.682 | 28.496 | 38.376 | 49.138 | 52.326 | 56.601 |
| Mật độ dân số | 13,8 / km² | 29,2 / km² | 36,7 / km² | 49,4 / km² | 63,3 / km² | 67,4 / km² | 72,9 / km² |
Thay đổi dân số Dicle từ 2000 đến 2020
Tăng 72.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dicle | +358.5% | +116.6% | +72.4% |
| Diyarbakır (tỉnh) | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dicle
Tuổi trung vị: 19.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dicle | 19.9 yrs | 20.6 yrs | 19.4 yrs |
| Diyarbakır (tỉnh) | 20.8 yrs | 21.4 yrs | 20.3 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Dicle
Mật độ dân số: 63,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dicle | 49.138 | 776,9 km² | 63,3 / km² |
| Diyarbakır (tỉnh) | 1,6 million | 15.274,1 km² | 106 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dicle
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dicle
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dicle
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dicle
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dicle
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dicle
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $5.065 | $6.281 | $6.297 | $6.968 | $6.164 | $7.761 | $8.794 | $10.504 |
| Tổng GDP | $168,4 Tr | $235,7 Tr | $259,5 Tr | $308,9 Tr | $281,2 Tr | $395,9 Tr | $489,7 Tr | $598,2 Tr |
Phát thải CO2 của Dicle
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dicle | 220,578 tn | 4.49 tn | 283.9 tons/km² |
| Diyarbakır (tỉnh) | 7,230,280 tn | 4.45 tn | 473.4 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 220,578 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 283.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Cao (9.9) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/7/18 | 12:33 AM | 4.3 | 76.4 km | 10,000 m | 22km NW of Bingol, Turkey | usgs.gov |
| 3/20/17 | 2:39 PM | 4.5 | 29.7 km | 8,720 m | 9km NW of Alacakaya, Turkey | usgs.gov |
| 4/28/12 | 3:17 AM | 4.7 | 60.9 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 8/4/11 | 3:13 AM | 4.1 | 40.9 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 6/23/11 | 7:34 AM | 5.2 | 43.9 km | 6,100 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/24/10 | 2:11 PM | 5.1 | 50.9 km | 4,500 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/9/10 | 7:21 AM | 4 | 59.7 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/9/10 | 6:14 AM | 4.1 | 42.1 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/8/10 | 3:04 PM | 4.9 | 34.6 km | 10,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/8/10 | 11:12 AM | 5.1 | 46.1 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
Dicle
Dicle là một huyện thuộc tỉnh Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 705 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 44610 người, mật độ 63 người/km².
Trang Wikipedia về DicleVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
