Danh mục tại Bodrum
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bodrum
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 2,249 | 19 years |
| Chỗ ở khác | 1,150 | 24 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 668 | — |
| Mua sắm | 643 | 21 years |
| Bất Động Sản | 586 | 19 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 571 | — |
| Quán cà phê | 442 | — |
| Xây dựng nhà ở | 363 | — |
| Quản lí đoàn thể | 346 | 16 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 338 | — |
| Cửa hàng quần áo | 319 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 282 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 266 | — |
| Thẩm mỹ viện | 262 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 258 | — |
Thông tin về Bodrum
| Khu vực | 689.8 km² |
| Dân số | 151.173 |
| Dân số nam | 78.140 (51.7%) |
| Dân số nữ | 73.033 (48.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +691.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +80.9% |
| Độ tuổi trung bình | 34 tuổi (Nam: 34.2, Nữ: 33.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $34.972 (2022) |
| Các vùng lân cận | Çarşı Mahallesi, Turgutreis Mahallesi, Gümbet Mahallesi, Yalıkavak Mahallesi, Bitez Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.03833, 27.42917 |
| Mã Bưu Chính | 48400, 48410, 48440, 48450, 48470, More |
Bản đồ Bodrum
Bản đồ tương tác
Dân số Bodrum
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.091 | 52.536 | 83.550 | 140.007 | 151.173 | 162.633 | 177.432 |
| Mật độ dân số | 27,7 / km² | 76,2 / km² | 121,1 / km² | 203 / km² | 219,2 / km² | 235,8 / km² | 257,2 / km² |
Thay đổi dân số Bodrum từ 2000 đến 2020
Tăng 80.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bodrum | +691.9% | +187.8% | +80.9% |
| Muğla | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bodrum
Tuổi trung vị: 34 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bodrum | 34 yrs | 33.8 yrs | 34.2 yrs |
| Muğla | 34.2 yrs | 34.3 yrs | 34 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Bodrum
Mật độ dân số: 219 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bodrum | 151.173 | 689,8 km² | 219 / km² |
| Muğla | 847.347 | 12.639,6 km² | 67 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bodrum
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bodrum
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bodrum
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bodrum
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bodrum
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bodrum
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bodrum
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $9.450 | $9.591 | $11.251 | $14.245 | $11.835 | $21.559 | $26.003 | $34.972 |
| Tổng GDP | $431,1 Tr | $517,1 Tr | $733,1 Tr | $1,1 T | $1 T | $2,3 T | $3 T | $4,2 T |
Phát thải CO2 của Bodrum
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bodrum | 995,958 tn | 6.59 tn | 1,443.9 tons/km² |
| Muğla | 5,877,322 tn | 6.94 tn | 465 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 995,958 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.59 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,443.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (6) |
| Động đất | Cao (8.6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
| Núi lửa | Thấp (3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/28/19 | 5:27 AM | 4.6 | 20.4 km | 10,000 m | 20km ESE of Bodrum, Turkey | usgs.gov |
| 1/13/18 | 9:31 PM | 4.2 | 17.5 km | 10,000 m | 17km SE of Bodrum, Turkey | usgs.gov |
| 10/24/17 | 9:36 AM | 4.6 | 10.9 km | 10,000 m | 9km NE of Kos, Greece | usgs.gov |
| 10/10/17 | 7:59 PM | 4.4 | 15.3 km | 5,520 m | 5km NNE of Kos, Greece | usgs.gov |
| 9/24/17 | 4:57 PM | 4.3 | 19.4 km | 7,260 m | 1km NNW of Kos, Greece | usgs.gov |
| 8/18/17 | 2:10 PM | 4.2 | 22.1 km | 7,140 m | 18km NW of Datca, Turkey | usgs.gov |
| 8/18/17 | 12:47 PM | 4.2 | 21.4 km | 10,000 m | 19km NNW of Datca, Turkey | usgs.gov |
| 8/13/17 | 2:24 PM | 4.4 | 14.8 km | 10,000 m | 14km ENE of Bodrum, Turkey | usgs.gov |
| 8/13/17 | 1:37 PM | 4.3 | 13.9 km | 10,000 m | 13km E of Bodrum, Turkey | usgs.gov |
| 8/8/17 | 7:42 AM | 5.3 | 15.1 km | 10,000 m | 15km ESE of Bodrum, Turkey | usgs.gov |
Bodrum
Bodrum (phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: [bodɾum]) là một thành phố cảng ở tỉnh Muğla, trong khu vực phía tây nam Aegean của Thổ Nhĩ Kỳ. Nó nằm trên bờ biển phía nam của bán đảo Bodrum, tại một điểm kiểm tra nhập cảnh vào vịnh Gökova. Thành phố được gọi là Halicarnas..
Trang Wikipedia về Bodrum
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

