Danh mục tại Bartın
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bartın
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 267 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 170 |
| Chỗ ở khác | 157 |
| Quán cà phê | 127 |
| Sửa chữa xe hơi | 111 |
| Giáo dục | 95 |
| Mua sắm | 92 |
| Tôn giáo | 89 |
| Quản lí đoàn thể | 66 |
Thông tin về Bartın
| Khu vực | 13.1 km² |
| Dân số | 69.181 |
| Dân số nam | 33.969 (49.1%) |
| Dân số nữ | 35.212 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +283.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +79.8% |
| Độ tuổi trung bình | 33.5 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 34.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $23.046 (2022) |
| Các vùng lân cận | Kemer Köprü Mahallesi, Gölbucağı Mahallesi, Kırtepe Mahallesi, Orta Mahallesi, Orduyeri Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.63583, 32.33750 |
| Mã Bưu Chính | 74000, 74200 |
Bản đồ Bartın
Bản đồ tương tác
Dân số Bartın
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.046 | 34.007 | 38.469 | 47.350 | 69.181 | 69.964 | 71.903 |
| Mật độ dân số | 1.381,5 / km² | 2.603,4 / km² | 2.945 / km² | 3.624,9 / km² | 5.296,2 / km² | 5.356,1 / km² | 5.504,5 / km² |
Thay đổi dân số Bartın từ 2000 đến 2020
Tăng 79.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bartın | +283.4% | +103.4% | +79.8% |
| Bartın (tỉnh) | — | — | — |
| Thổ Nhĩ Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bartın
Tuổi trung vị: 33.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bartın | 33.5 yrs | 34.1 yrs | 32.9 yrs |
| Bartın (tỉnh) | 35.1 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Bartın
Mật độ dân số: 5.296 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bartın | 69.181 | 13,1 km² | 5.296 / km² |
| Bartın (tỉnh) | 154.742 | 2.343,2 km² | 66 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bartın
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bartın
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bartın
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bartın
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bartın
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bartın
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $9.193 | $9.710 | $10.924 | $12.353 | $13.750 | $18.885 | $20.456 | $23.046 |
| Tổng GDP | $167,1 Tr | $219,5 Tr | $298,7 Tr | $386 Tr | $471,8 Tr | $747,3 Tr | $842,4 Tr | $959,3 Tr |
Phát thải CO2 của Bartın
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bartın | 360,211 tn | 5.21 tn | 27,576 tons/km² |
| Bartın (tỉnh) | 834,030 tn | 5.39 tn | 355.9 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 360,211 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 27,576 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/8/15 | 7:14 PM | 3.9 | 85.4 km | 15,600 m | 11km NNE of Azdavay, Turkey | usgs.gov |
| 5/2/15 | 12:45 PM | 4.1 | 85.6 km | 5,000 m | 7km W of Gozyeri, Turkey | usgs.gov |
| 9/4/14 | 3:53 AM | 4.5 | 14.6 km | 4,500 m | 12km WNW of Ulus, Turkey | usgs.gov |
| 11/24/13 | 8:49 PM | 5.1 | 98.7 km | 5,990 m | 14km WNW of Yenicaga, Turkey | usgs.gov |
| 7/24/13 | 12:59 PM | 4 | 12 km | 5,000 m | 8km SE of Amasra, Turkey | usgs.gov |
| 4/20/06 | 2:10 PM | 4.1 | 16.5 km | 15,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 12/26/05 | 8:29 PM | 3.2 | 20.6 km | 8,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 10/4/05 | 5:23 AM | 3.6 | 50 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 10/4/05 | 3:20 AM | 3.9 | 50.1 km | 6,600 m | central Turkey | usgs.gov |
| 4/1/05 | 7:22 AM | 3.1 | 95.1 km | 11,700 m | western Turkey | usgs.gov |
Bartın
Bartın là một thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) thuộc tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích 1028 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 135051 người, mật độ 131 người/km².
Trang Wikipedia về Bartın
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
