Danh mục tại Arsin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arsin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 103 | 4 |
| Nhà hàng | 57 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 36 | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 34 | 3.7 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 27 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 23 | 4.1 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 22 | 4.5 |
| Tôn giáo | 20 | 4.6 |
| Đại lí bán sỉ | 19 | 4 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 12 | 3.5 |
| Thể thao và giải trí | 12 | 5 |
| Trạm xăng | 11 | 3.8 |
| Các tổ chức thành viên khác | 10 | 3.4 |
| Giáo dục | 9 | 4.3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 9 | 3.5 |
| Mua Sắm Khác | 9 | 4.7 |
| Quán cà phê | 9 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 9 | 3.6 |
| Xây dựng nhà ở | 8 | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 7 | 3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | 4.2 |
| Atm của | 7 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 6 | 4.8 |
| Bệnh viện | 6 | 4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 6 | 3.5 |
Thông tin về Arsin
| Khu vực | 164.4 km² |
| Dân số | 25.403 |
| Dân số nam | 12.534 (49.3%) |
| Dân số nữ | 12.869 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.0% |
| Độ tuổi trung bình | 30.1 tuổi (Nam: 29.4, Nữ: 30.9) |
| Các vùng lân cận | Yalı Mahallesi, Yeşilyalı Mahallesi, Yeşilce Mahallesi, Yeşiltepe Mahallesi, Cumhuriyet Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.95271, 39.92674 |
| Mã Bưu Chính | 61900, 61910, 61915, 61930 |
Bản đồ Arsin
Bản đồ tương tác
Dân số Arsin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 24.768 | 32.253 | 30.982 | 24.348 | 25.403 |
| Mật độ dân số | 150,6 / km² | 196,1 / km² | 188,4 / km² | 148,1 / km² | 154,5 / km² |
Thay đổi dân số Arsin từ 2000 đến 2015
Giảm 21.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Arsin | -1.7% | -24.5% | -21.4% |
| Trabzon | -11.7% | -18% | -12.1% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Arsin
Tuổi trung vị: 30.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Arsin | 30.1 yrs | 30.9 yrs | 29.4 yrs |
| Trabzon | 31.6 yrs | 32.5 yrs | 30.7 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Arsin
Mật độ dân số: 155 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Arsin | 25.403 | 164,4 km² | 155 / km² |
| Trabzon | 568.327 | 4.646,9 km² | 122 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Arsin
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Arsin
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arsin
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Arsin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Arsin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Arsin | 141,740 tn | 5.58 tn | 862 tons/km² |
| Trabzon | 3,294,916 tn | 5.8 tn | 709.1 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 141,740 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 862 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (5.5) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/15/09 | 10:21 PM | 4.4 | 82.8 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 10/20/08 | 11:22 PM | 4.3 | 85.9 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 6/20/08 | 8:23 AM | 4.4 | 91 km | 11,900 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 2/5/07 | 10:29 AM | 3.2 | 25.7 km | 9,400 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 3/16/06 | 12:05 PM | 3.1 | 7.7 km | 29,300 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 12/25/05 | 1:23 PM | 3.4 | 82.7 km | 5,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 5/18/05 | 1:13 AM | 4 | 77 km | 32,800 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 2/15/05 | 11:34 AM | 3.2 | 23.6 km | 28,100 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 11/14/94 | 7:54 AM | 3.9 | 96.4 km | 10,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
| 5/14/92 | 2:33 PM | 3.6 | 38.5 km | 10,000 m | eastern Turkey | usgs.gov |
Arsin
Arsin là một huyện thuộc tỉnh Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 183 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 24758 người, mật độ 135 người/km².
Trang Wikipedia về ArsinVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


