Danh mục tại Arsin

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại Lý Xe MớiÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNuôi trồngCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCơ quan chính phủNhà Hưu TríNhà thờ Hồi giáoQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTổ chức chính trịTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngCông viên giải tríPhòng hòa nhạc và nhà hátSân vận động và đấu trườngSở thú và bể cáThư việnBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng Thổ Nhĩ KỳQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaXây dựng cảnh quanAtm củaNgân hàngBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Thể thao và giải tríChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngTaxiVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arsin

Hiển thị 1-25 của 33

Thông tin về Arsin

Khu vực164.4 km²
Dân số25.403
Dân số nam12.534 (49.3%)
Dân số nữ12.869 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-18.0%
Độ tuổi trung bình30.1 tuổi (Nam: 29.4, Nữ: 30.9)
Các vùng lân cậnYalı Mahallesi, Yeşilyalı Mahallesi, Yeşilce Mahallesi, Yeşiltepe Mahallesi, Cumhuriyet Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ40.95271, 39.92674
Mã Bưu Chính61900619106191561930

Bản đồ Arsin

Bản đồ tương tác

Dân số Arsin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số24.76832.25330.98224.34825.403
Mật độ dân số150,6 / km²196,1 / km²188,4 / km²148,1 / km²154,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arsin từ 2000 đến 2015

Giảm 21.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arsin-1.7%-24.5%-21.4%
Trabzon-11.7%-18%-12.1%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arsin

Tuổi trung vị: 30.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arsin30.1 yrs30.9 yrs29.4 yrs
Trabzon31.6 yrs32.5 yrs30.7 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arsin

Mật độ dân số: 155 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arsin25.403164,4 km²155 / km²
Trabzon568.3274.646,9 km²122 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arsin

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Arsin

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arsin

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Arsin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Arsin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arsin141,740 tn5.58 tn862 tons/km²
Trabzon3,294,916 tn5.8 tn709.1 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arsin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)141,740 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)862 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (5.5)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/15/0910:21 PM4.482.8 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
10/20/0811:22 PM4.385.9 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
6/20/088:23 AM4.491 km11,900 meastern Turkeyusgs.gov
2/5/0710:29 AM3.225.7 km9,400 meastern Turkeyusgs.gov
3/16/0612:05 PM3.17.7 km29,300 meastern Turkeyusgs.gov
12/25/051:23 PM3.482.7 km5,000 meastern Turkeyusgs.gov
5/18/051:13 AM477 km32,800 meastern Turkeyusgs.gov
2/15/0511:34 AM3.223.6 km28,100 meastern Turkeyusgs.gov
11/14/947:54 AM3.996.4 km10,000 meastern Turkeyusgs.gov
5/14/922:33 PM3.638.5 km10,000 meastern Turkeyusgs.gov

Arsin

Arsin là một huyện thuộc tỉnh Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 183 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 24758 người, mật độ 135 người/km².

Trang Wikipedia về Arsin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.