Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Akyaka
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 19 |
| Giáo dục | 17 |
| Quản lí công chúng | 12 |
Thông tin về Akyaka
| Khu vực | 380.8 km² |
| Dân số | 18.377 |
| Dân số nam | 9.508 (51.7%) |
| Dân số nữ | 8.869 (48.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +183.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.6% |
| Độ tuổi trung bình | 26.4 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 26.6) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.74093, 43.61432 |
| Mã Bưu Chính | 36780 |
Bản đồ Akyaka
Bản đồ tương tác
Dân số Akyaka
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.482 | 10.869 | 15.244 | 17.728 | 18.377 |
| Mật độ dân số | 17 / km² | 28,5 / km² | 40 / km² | 46,6 / km² | 48,3 / km² |
Thay đổi dân số Akyaka từ 2000 đến 2015
Tăng 16.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Akyaka | +173.5% | +63.1% | +16.3% |
| Kars (tỉnh) | +97.5% | +17.8% | +3.8% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Akyaka
Tuổi trung vị: 26.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Akyaka | 26.4 yrs | 26.6 yrs | 26.3 yrs |
| Kars (tỉnh) | 24.4 yrs | 24.6 yrs | 24.3 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Akyaka
Mật độ dân số: 48,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Akyaka | 18.377 | 380,8 km² | 48,3 / km² |
| Kars (tỉnh) | 297.451 | 10.101 km² | 29,4 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Akyaka
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Akyaka
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Akyaka | 87,587 tn | 4.77 tn | 230 tons/km² |
| Kars (tỉnh) | 1,421,088 tn | 4.78 tn | 140.7 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 87,587 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.77 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 230 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (8.9) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/6/18 | 1:07 PM | 4.2 | 59.2 km | 10,000 m | 2km NE of Arevashogh, Armenia | usgs.gov |
| 5/6/18 | 6:18 PM | 4.2 | 95.5 km | 10,000 m | 26km W of Karakoyunlu, Turkey | usgs.gov |
| 7/21/16 | 3:17 PM | 4.2 | 83.9 km | 15,760 m | 11km NNE of Metsavan, Armenia | usgs.gov |
| 7/12/16 | 10:14 AM | 4.8 | 88.4 km | 10,000 m | 19km SW of Dmanisi, Georgia | usgs.gov |
| 9/27/11 | 8:58 AM | 4.2 | 77.1 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 11/4/08 | 6:53 PM | 3.3 | 93.6 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 7/24/07 | 7:31 PM | 4.2 | 62.7 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 7/9/07 | 9:33 AM | 4.4 | 57.1 km | 15,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 4/11/07 | 7:43 PM | 3.5 | 89.7 km | 5,000 m | Armenia | usgs.gov |
| 12/28/06 | 10:52 PM | 4 | 47.3 km | 2,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
Akyaka
Akyaka là một huyện thuộc tỉnh Kars, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 407 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 12712 người, mật độ 31 người/km².
Trang Wikipedia về AkyakaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.