Danh mục tại Aksaray
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aksaray
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 793 | 36 years |
| Mua sắm | 602 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 537 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 510 | — |
| Trạm xăng | 336 | — |
| Quản lí đoàn thể | 293 | 34 years |
| Giáo dục | 289 | 28 years |
| Cửa hàng quần áo | 278 | — |
| Bất Động Sản | 257 | — |
| Thẩm mỹ viện | 228 | — |
| Quán cà phê | 203 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 203 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 200 | — |
| Ô tô | 196 | — |
Thông tin về Aksaray
| Khu vực | 27.0 km² |
| Dân số | 133.273 |
| Dân số nam | 66.070 (49.6%) |
| Dân số nữ | 67.203 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +164.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.9% |
| Độ tuổi trung bình | 27.3 tuổi (Nam: 26.7, Nữ: 27.8) |
| Các vùng lân cận | Taşpazar Mahallesi, Yeni Sanayi Mahallesi, Hacılarharmanı Mahallesi, Hamidiye Mahallesi, Hacı Hasanlı Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.37255, 34.02537 |
| Mã Bưu Chính | 68100, 68105, 68120, 68125, 68170, More |
Bản đồ Aksaray
Bản đồ tương tác
Dân số Aksaray
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 50.433 | 97.136 | 119.091 | 126.122 | 133.273 |
| Mật độ dân số | 1.867,9 / km² | 3.597,6 / km² | 4.410,8 / km² | 4.671,2 / km² | 4.936 / km² |
Thay đổi dân số Aksaray từ 2000 đến 2015
Tăng 5.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Aksaray | +150.1% | +29.8% | +5.9% |
| Aksaray (tỉnh) | +52.3% | +17.1% | +8.3% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Aksaray
Tuổi trung vị: 27.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Aksaray | 27.3 yrs | 27.8 yrs | 26.7 yrs |
| Aksaray (tỉnh) | 27.8 yrs | 28.4 yrs | 27.2 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Aksaray
Mật độ dân số: 4.936 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Aksaray | 133.273 | 27 km² | 4.936 / km² |
| Aksaray (tỉnh) | 399.078 | 7.792,7 km² | 51,2 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Aksaray
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Aksaray
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aksaray
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Aksaray
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Aksaray
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Aksaray
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Aksaray | 696,063 tn | 5.22 tn | 25,780.1 tons/km² |
| Aksaray (tỉnh) | 2,163,547 tn | 5.42 tn | 277.6 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 696,063 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,780.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/07 | 6:06 PM | 4.9 | 98.7 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 7/13/06 | 7:17 PM | 3.9 | 60.8 km | 5,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 7/4/06 | 6:38 AM | 3.5 | 61.3 km | 29,100 m | central Turkey | usgs.gov |
| 5/1/06 | 6:45 AM | 3.2 | 62.6 km | 15,800 m | central Turkey | usgs.gov |
| 5/24/04 | 2:23 AM | 3.3 | 69.5 km | 8,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 2/18/04 | 3:56 PM | 3.4 | 84.2 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 3/7/03 | 6:12 AM | 4.1 | 16.6 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 3/11/01 | 7:21 PM | 4 | 31.6 km | 12,000 m | central Turkey | usgs.gov |
| 10/3/98 | 1:54 PM | 3.9 | 72.9 km | 67,400 m | central Turkey | usgs.gov |
| 10/1/98 | 5:02 PM | 4.2 | 50.2 km | 10,000 m | central Turkey | usgs.gov |
Aksaray
Aksaray là một thành phố thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) của tỉnh Aksaray của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Aksaray có diện tích 4589 km², dân số thời điểm năm 2009 là 171.423 người. Đây là thành phố lớn thứ 47 tại Thổ Nhĩ Kỳ.
Trang Wikipedia về Aksaray
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

