Danh mục tại Aksaray

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng xe tảiPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nạp khí hóa lỏng LPGTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa máy kéoAluminium Supplier
Hiển thị 1-50 của 623

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aksaray

Thông tin về Aksaray

Khu vực27.0 km²
Dân số133.273
Dân số nam66.070 (49.6%)
Dân số nữ67.203 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+164.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.9%
Độ tuổi trung bình27.3 tuổi (Nam: 26.7, Nữ: 27.8)
Các vùng lân cậnTaşpazar Mahallesi, Yeni Sanayi Mahallesi, Hacılarharmanı Mahallesi, Hamidiye Mahallesi, Hacı Hasanlı Mahallesi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ
Vĩ độ & Kinh độ38.37255, 34.02537
Mã Bưu Chính6810068105681206812568170More

Bản đồ Aksaray

Bản đồ tương tác

Dân số Aksaray

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số50.43397.136119.091126.122133.273
Mật độ dân số1.867,9 / km²3.597,6 / km²4.410,8 / km²4.671,2 / km²4.936 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aksaray từ 2000 đến 2015

Tăng 5.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aksaray+150.1%+29.8%+5.9%
Aksaray (tỉnh)+52.3%+17.1%+8.3%
Thổ Nhĩ Kỳ+102.3%+46.5%+24.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aksaray

Tuổi trung vị: 27.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aksaray27.3 yrs27.8 yrs26.7 yrs
Aksaray (tỉnh)27.8 yrs28.4 yrs27.2 yrs
Thổ Nhĩ Kỳ29.3 yrs29.8 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aksaray

Mật độ dân số: 4.936 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aksaray133.27327 km²4.936 / km²
Aksaray (tỉnh)399.0787.792,7 km²51,2 / km²
Thổ Nhĩ Kỳ77,8 million780.782,9 km²99,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aksaray

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Aksaray

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aksaray

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Aksaray

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aksaray

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aksaray

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aksaray696,063 tn5.22 tn25,780.1 tons/km²
Aksaray (tỉnh)2,163,547 tn5.42 tn277.6 tons/km²
Thổ Nhĩ Kỳ435,645,812 tn5.6 tn558 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aksaray
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)696,063 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,780.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/13/076:06 PM4.998.7 km5,000 mcentral Turkeyusgs.gov
7/13/067:17 PM3.960.8 km5,000 mcentral Turkeyusgs.gov
7/4/066:38 AM3.561.3 km29,100 mcentral Turkeyusgs.gov
5/1/066:45 AM3.262.6 km15,800 mcentral Turkeyusgs.gov
5/24/042:23 AM3.369.5 km8,000 mcentral Turkeyusgs.gov
2/18/043:56 PM3.484.2 km10,000 mcentral Turkeyusgs.gov
3/7/036:12 AM4.116.6 km10,000 mcentral Turkeyusgs.gov
3/11/017:21 PM431.6 km12,000 mcentral Turkeyusgs.gov
10/3/981:54 PM3.972.9 km67,400 mcentral Turkeyusgs.gov
10/1/985:02 PM4.250.2 km10,000 mcentral Turkeyusgs.gov

Aksaray

Aksaray là một thành phố thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) của tỉnh Aksaray của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Aksaray có diện tích 4589 km², dân số thời điểm năm 2009 là 171.423 người. Đây là thành phố lớn thứ 47 tại Thổ Nhĩ Kỳ.

Trang Wikipedia về Aksaray
Hình ảnh về Aksaray

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.