Danh mục tại Afyon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Afyon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,894 | 4.2 |
| Nhà hàng | 779 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 539 | 4.1 |
| Bất Động Sản | 480 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 411 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 333 | 4.1 |
| Giáo dục | 301 | 4 |
| Xây dựng nhà ở | 269 | 4 |
| Quán cà phê | 262 | 3.9 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 225 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 216 | 4 |
| Trạm xăng | 215 | 3.9 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 209 | 4.3 |
| Thể thao và giải trí | 198 | 4.4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 196 | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 195 | 3.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 193 | 3.9 |
| Tôn giáo | 191 | 4.5 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 182 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 177 | 4.5 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 167 | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 160 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 159 | 4.4 |
| Nhà hàng Thổ Nhĩ Kỳ | 157 | 3.7 |
| Mua Sắm Khác | 153 | 4.2 |
Thông tin về Afyon
| Khu vực | 18.4 km² |
| Dân số | 94.804 |
| Dân số nam | 47.124 (49.7%) |
| Dân số nữ | 47.680 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +770.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.8% |
| Độ tuổi trung bình | 28.3 tuổi (Nam: 28.3, Nữ: 28.4) |
| Mã Vùng | 272 |
| Các vùng lân cận | Dumlupınar Mahallesi, Güvenevler Mahallesi, Cumhuriyet Mahallesi, Veysel Karani Mahallesi, Marulcu Mahallesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.75667, 30.54333 |
| Mã Bưu Chính | 03000, 03030, 03040, 03080, 03090, More |
Bản đồ Afyon
Bản đồ tương tác
Dân số Afyon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.886 | 54.165 | 65.021 | 89.748 | 94.804 |
| Mật độ dân số | 592,4 / km² | 2.947,8 / km² | 3.538,6 / km² | 4.884,2 / km² | 5.159,4 / km² |
Thay đổi dân số Afyon từ 2000 đến 2015
Tăng 38% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Afyon | +724.4% | +65.7% | +38% |
| Afyonkarahisar (tỉnh) | +9.5% | -7% | -4.9% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | +102.3% | +46.5% | +24.7% |
Tuổi trung vị của Afyon
Tuổi trung vị: 28.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Afyon | 28.3 yrs | 28.4 yrs | 28.3 yrs |
| Afyonkarahisar (tỉnh) | 30.4 yrs | 31 yrs | 29.9 yrs |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
Mật độ dân số của Afyon
Mật độ dân số: 5.159 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Afyon | 94.804 | 18,4 km² | 5.159 / km² |
| Afyonkarahisar (tỉnh) | 678.412 | 13.979,6 km² | 48,5 / km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 77,8 million | 780.782,9 km² | 99,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Afyon
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Afyon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Afyon
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Afyon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Afyon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Afyon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Afyon | 502,486 tn | 5.3 tn | 27,346.2 tons/km² |
| Afyonkarahisar (tỉnh) | 3,701,946 tn | 5.46 tn | 264.8 tons/km² |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 435,645,812 tn | 5.6 tn | 558 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 502,486 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 27,346.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Earthquake | High (8.4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/7/13 | 11:59 PM | 4 | 34.3 km | 4,600 m | 10km SE of Suhut, Turkey | usgs.gov |
| 1/10/12 | 8:32 AM | 4.1 | 41.6 km | 5,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 12/10/11 | 5:15 AM | 4.1 | 32.6 km | 5,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 7/29/07 | 2:40 AM | 3.6 | 32.9 km | 5,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 4/17/06 | 5:09 PM | 3.3 | 40.2 km | 15,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 1/5/06 | 6:56 PM | 3.5 | 15.5 km | 5,000 m | western Turkey | usgs.gov |
| 5/17/05 | 6:24 PM | 3.4 | 48.9 km | 25,100 m | western Turkey | usgs.gov |
| 5/15/05 | 10:54 AM | 4.2 | 33.3 km | 22,100 m | western Turkey | usgs.gov |
| 4/9/05 | 3:15 AM | 3 | 37.6 km | 31,300 m | western Turkey | usgs.gov |
| 3/21/05 | 6:06 AM | 3.2 | 22 km | 31,700 m | western Turkey | usgs.gov |
Afyon
Afyonkarahisar, hay vắn tắt là Afyon, là một thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi) của tỉnh Afyonkarahisar, Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố có diện tích 1025 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 234807 người, mật độ 229 người/km². Đây là thành phố lớn thứ 48 tại Thổ Nhĩ Kỳ.
Trang Wikipedia về Afyon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.